tipoffs

[Mỹ]//
[Anh]//

Dịch

n. thông tin nội bộ; cảnh báo; dấu hiệu; phần cuối ẩn của ống chân không sau khi hút chân không.

Cụm từ & Cách kết hợp

tipoff

mẹo

early tipoff

mẹo sớm

anonymous tipoff

mẹo ẩn danh

false tipoff

mẹo sai

police tipoff

mẹo của cảnh sát

tipoff call

cuộc gọi báo tin

tipoff source

nguồn tin

tipoff information

thông tin báo tin

Câu ví dụ

investors ignored several early tipoffs to the impending financial crisis.

Các nhà đầu tư đã bỏ qua nhiều dấu hiệu sớm về cuộc khủng hoảng tài chính sắp tới.

police received anonymous tipoffs that led to the arrest of the suspects.

Cảnh sát nhận được thông tin báo cáo ẩn danh dẫn đến việc bắt giữ các nghi phạm.

his hesitation was a subtle tipoff that he was hiding something important.

Sự do dự của anh ấy là một dấu hiệu tinh tế cho thấy anh ấy đang che giấu điều gì đó quan trọng.

the unusual spending patterns served as tipoffs to potential fraudulent activity.

Những hành vi chi tiêu bất thường đóng vai trò là dấu hiệu cho thấy có thể có hành vi gian lận.

whistleblowers provided crucial tipoffs about the environmental violations at the factory.

Những người tố giác đã cung cấp thông tin báo cáo quan trọng về các vi phạm môi trường tại nhà máy.

sports scouts depend on insider tipoffs to discover talented young athletes.

Các tuyển trạch viên thể thao phụ thuộc vào thông tin báo cáo nội bộ để phát hiện những vận động viên trẻ tài năng.

the team dismissed the tipoffs as unimportant, which proved to be a costly mistake.

Đội bóng đã bác bỏ những thông tin báo cáo là không quan trọng, điều này đã chứng minh là một sai lầm tốn kém.

meteorologists analyze data to provide early tipoffs about severe weather events.

Các nhà khí tượng học phân tích dữ liệu để cung cấp thông tin báo cáo sớm về các hiện tượng thời tiết nghiêm trọng.

every tipoff in the investigation was carefully verified by the detectives.

Mỗi thông tin báo cáo trong cuộc điều tra đều được các thám tử xác minh cẩn thận.

the sudden change in his schedule was a tipoff to the surprise party plans.

Sự thay đổi đột ngột trong lịch trình của anh ấy là một dấu hiệu cho thấy kế hoạch tổ chức tiệc bất ngờ.

investors benefited from expert tipoffs about which stocks would perform well.

Các nhà đầu tư được hưởng lợi từ thông tin báo cáo chuyên gia về những cổ phiếu nào sẽ hoạt động tốt.

the tipoffs to the treasure's location were encoded in the ancient manuscript.

Những thông tin báo cáo về vị trí kho báu được mã hóa trong bản thảo cổ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay