hints

[US]/hɪnts/
[UK]/hɪnts/

Translation

n. gợi ý hoặc manh mối
v. đưa ra những gợi ý hoặc manh mối gián tiếp (ngôi thứ ba số ít hiện tại); đưa ra những gợi ý hoặc manh mối gián tiếp (thời quá khứ); đã đưa ra những gợi ý hoặc manh mối gián tiếp (phân từ quá khứ); đang đưa ra những gợi ý hoặc manh mối gián tiếp (phân từ hiện tại)

Phrases & Collocations

hints at

có gợi ý

gives hints

cho những gợi ý

subtle hints

những gợi ý tinh tế

hints dropped

những gợi ý được đưa ra

hints provided

những gợi ý được cung cấp

seeking hints

tìm kiếm gợi ý

hints given

những gợi ý được đưa ra

little hints

những gợi ý nhỏ

hints revealed

những gợi ý được tiết lộ

hints found

những gợi ý được tìm thấy

Example Sentences

the detective gave us several hints about the location of the missing jewels.

thám tử đã cho chúng tôi một vài gợi ý về vị trí của những viên ngọc bị mất.

could you give me some hints on how to solve this puzzle?

bạn có thể cho tôi một vài gợi ý về cách giải câu đố này không?

i dropped subtle hints about wanting a new phone for my birthday.

tôi đã lén lút đưa ra một vài gợi ý về việc muốn có một chiếc điện thoại mới nhân dịp sinh nhật của tôi.

the job interview provided hints about the company culture.

phỏng vấn xin việc đã cung cấp một vài gợi ý về văn hóa công ty.

she gave me hints regarding the best route to take.

cô ấy đã cho tôi một vài gợi ý về tuyến đường tốt nhất để đi.

the author included several hints about the plot twist in the final chapter.

tác giả đã đưa vào một vài gợi ý về tình tiết bất ngờ trong chương cuối cùng.

he offered some helpful hints for improving my presentation skills.

anh ấy đưa ra một vài gợi ý hữu ích để cải thiện kỹ năng thuyết trình của tôi.

the game master provided hints to guide the players through the maze.

người quản trò đã cung cấp một vài gợi ý để hướng dẫn người chơi đi qua mê cung.

the website offered hints on how to optimize my online store.

trang web cung cấp một vài gợi ý về cách tối ưu hóa cửa hàng trực tuyến của tôi.

i received hints from my mentor about navigating the corporate ladder.

tôi nhận được một vài gợi ý từ người cố vấn của tôi về cách vượt qua cấp bậc trong công ty.

the recipe included hints for achieving a perfect crust.

công thức nấu ăn bao gồm một vài gợi ý để đạt được lớp vỏ hoàn hảo.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now