tithonia

[Mỹ]/tɪˈθoʊniə/
[Anh]/tɪˈθoʊniə/

Dịch

n.cây thuộc chi Tithonia, thường được gọi là hoa hướng dương Mexico
Word Forms
số nhiềutithonias

Cụm từ & Cách kết hợp

tithonia plant

cây cúc vạn thọ

tithonia flower

hoa cúc vạn thọ

tithonia species

loài cúc vạn thọ

tithonia garden

vườn cúc vạn thọ

tithonia seeds

hạt giống cúc vạn thọ

tithonia leaves

lá cúc vạn thọ

tithonia growth

sự phát triển của cúc vạn thọ

tithonia care

chăm sóc cúc vạn thọ

tithonia cultivation

trồng cúc vạn thọ

tithonia varieties

các giống cúc vạn thọ

Câu ví dụ

the tithonia plant attracts many butterflies.

cây tithonia thu hút nhiều loài bướm.

we should plant tithonia in the garden this spring.

chúng ta nên trồng tithonia trong vườn vào mùa xuân này.

tithonia is known for its bright orange flowers.

tithonia nổi tiếng với những bông hoa màu cam sáng.

the tithonia species is a favorite among gardeners.

loài tithonia được nhiều người làm vườn yêu thích.

insects love to pollinate tithonia blossoms.

côn trùng rất thích thụ phấn cho hoa tithonia.

tithonia can grow up to six feet tall.

tithonia có thể cao tới sáu feet.

we learned how to care for tithonia plants.

chúng tôi đã học cách chăm sóc cây tithonia.

tithonia flowers bloom throughout the summer.

hoa tithonia nở rộ trong suốt mùa hè.

many birds are attracted to the seeds of tithonia.

nhiều loài chim bị thu hút bởi hạt giống của tithonia.

we enjoyed the vibrant colors of tithonia in the park.

chúng tôi thích những màu sắc tươi sáng của tithonia trong công viên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay