titis

[Mỹ]/ˈtiːti/
[Anh]/ˈtiːti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại khỉ được tìm thấy ở Brazil và Bolivia; khỉ sóc

Cụm từ & Cách kết hợp

titi time

giờ titi

titi dance

nhảy titi

titi game

trò chơi titi

titi party

tiệc titi

titi song

bài hát titi

titi fun

vui vẻ với titi

titi style

phong cách titi

titi love

titi yêu

titi world

thế giới titi

titi friend

bạn của titi

Câu ví dụ

she has a titi for music.

Cô ấy có một niềm đam mê với âm nhạc.

he showed a titi for solving puzzles.

Anh ấy thể hiện một niềm đam mê với việc giải các câu đố.

they have a titi for cooking delicious meals.

Họ có một niềm đam mê với việc nấu những bữa ăn ngon.

she developed a titi for painting over the years.

Cô ấy đã phát triển một niềm đam mê với hội họa theo những năm tháng.

he has a titi for public speaking.

Anh ấy có một niềm đam mê với khả năng diễn thuyết trước công chúng.

my sister has a titi for languages.

Em gái tôi có một niềm đam mê với ngôn ngữ.

they discovered a titi for gardening during the summer.

Họ phát hiện ra một niềm đam mê với làm vườn trong suốt mùa hè.

she has a titi for understanding complex theories.

Cô ấy có một niềm đam mê với việc hiểu các lý thuyết phức tạp.

he has a titi for making friends easily.

Anh ấy có một niềm đam mê với việc kết bạn dễ dàng.

her titi for fashion design is evident in her creations.

Niềm đam mê thiết kế thời trang của cô ấy thể hiện rõ trong những sáng tạo của cô ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay