tmj

[Mỹ]/ˌtiː em ˈdʒeɪ/
[Anh]/ˌti em ˈdʒeɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. khớp thái dương hàm (khớp hàm dưới nối với hộp sọ)

Cụm từ & Cách kết hợp

tmj pain

đau khớp thái dương

tmj disorder

rối loạn khớp thái dương

tmj symptoms

triệu chứng khớp thái dương

tmj treatment

điều trị khớp thái dương

tmj surgery

phẫu thuật khớp thái dương

tmj diagnosis

chẩn đoán khớp thái dương

tmjs flare

tái phát khớp thái dương

tmj clicking

khớp thái dương kêu lục

tmj locking

khớp thái dương bị khóa

tmj inflammation

viêm khớp thái dương

Câu ví dụ

after a minor car accident, she developed tmj pain while chewing.

Sau một tai nạn xe hơi nhỏ, cô ấy bị đau TMJ khi nhai.

my dentist diagnosed tmj disorder and recommended a night guard.

Nha sĩ của tôi đã chẩn đoán chứng rối loạn TMJ và khuyên dùng máng đêm.

he suffers from tmj symptoms, including jaw clicking and stiffness.

Anh ấy bị các triệu chứng TMJ, bao gồm tiếng kêu lách cách của khớp và cứng khớp.

stress seems to trigger my tmj flare-ups, especially during exams.

Căng thẳng dường như kích hoạt các đợt bùng phát TMJ của tôi, đặc biệt là trong các kỳ thi.

physical therapy helped relieve her tmj discomfort over several weeks.

Vật lý trị liệu đã giúp giảm bớt sự khó chịu của cô ấy do TMJ trong vài tuần.

he was told to avoid gum because it can worsen tmj problems.

Anh ấy được khuyên nên tránh nhai kẹo cao su vì nó có thể làm trầm trọng thêm các vấn đề về TMJ.

her tmj headaches improved after she stopped clenching her jaw at night.

Đau đầu do TMJ của cô ấy đã cải thiện sau khi cô ấy ngừng nghiến răng vào ban đêm.

the doctor ordered an mri to evaluate severe tmj dysfunction.

Bác sĩ đã yêu cầu chụp MRI để đánh giá chứng rối loạn chức năng TMJ nghiêm trọng.

warm compresses can reduce tmj inflammation and ease jaw movement.

Miếng chườm ấm có thể làm giảm viêm TMJ và dễ dàng di chuyển hàm.

she manages tmj pain with anti-inflammatory medication when needed.

Cô ấy kiểm soát cơn đau TMJ bằng thuốc chống viêm khi cần thiết.

his tmj treatment plan included posture correction and gentle stretching.

Kế hoạch điều trị TMJ của anh ấy bao gồm việc điều chỉnh tư thế và kéo giãn nhẹ nhàng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay