toastiness

[Mỹ]/ˈtəʊstɪnəs/
[Anh]/ˈtoʊstɪnəs/

Dịch

n. Tính chất hoặc trạng thái ấm áp và thoải mái; đặc tính cứng và vàng như bánh mì nướng.

Cụm từ & Cách kết hợp

utter toastiness

Vietnamese_translation

sheer toastiness

Vietnamese_translation

golden toastiness

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the perfect toastiness of the bread made breakfast delicious.

Bánh mì có độ giòn rụm hoàn hảo đã làm bữa sáng trở nên ngon miệng.

i love the golden toastiness of a well-made bagel.

Tôi yêu sự giòn rụm vàng óng của chiếc bao tử được nướng tốt.

the warm toastiness filled the kitchen on a cold morning.

Độ giòn rụm ấm áp lan tỏa khắp căn bếp vào một buổi sáng lạnh.

she achieved ideal toastiness by adjusting the toaster settings.

Cô ấy đạt được độ giòn rụm lý tưởng bằng cách điều chỉnh cài đặt của máy nướng.

the toastiness was ruined when the bread burned.

Độ giòn rụm bị phá hủy khi bánh mì cháy.

there's nothing like the buttery toastiness of fresh toast.

Không có gì sánh bằng độ giòn rụm béo ngậy của lát bánh mì nướng mới.

the bagel had just the right amount of toastiness.

Chiếc bao tử có độ giòn rụm vừa phải.

i'm looking for that perfect balance of crunchiness and toastiness.

Tôi đang tìm kiếm sự cân bằng hoàn hảo giữa độ giòn và độ rụm.

the toastiness of the bread reminded me of my grandmother's kitchen.

Độ giòn rụm của bánh mì khiến tôi nhớ lại căn bếp của bà tôi.

too much toastiness can make the bread taste bitter.

Quá nhiều độ giòn rụm có thể khiến bánh mì có vị đắng.

he prefers his bread with a light toastiness, not too dark.

Anh ấy thích bánh mì có độ giòn rụm nhẹ, không quá đen.

the restaurant is known for the perfect toastiness of their buns.

Quán ăn này nổi tiếng với độ giòn rụm hoàn hảo của những chiếc bánh mì của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay