tocainide

[Mỹ]/təˈkeɪnaɪd/
[Anh]/toʊˈkeɪnaɪd/

Dịch

n. Một loại thuốc kháng loạn nhịp nhóm IB, là dẫn chất của lidocaine, được sử dụng để điều trị loạn nhịp thất bằng cách ức chế hoạt động điện bất thường trong cơ tim.
Các dạng của từ
số nhiềutocainides

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay