tocha

[Mỹ]/ˈtɔʃɐ/
[Anh]/ˈtɔʃə/

Dịch

n. một địa danh ở Bồ Đào Nha
Word Forms
số nhiềutochas

Cụm từ & Cách kết hợp

the tocha

Vietnamese_translation

tochas

Vietnamese_translation

tocha light

Vietnamese_translation

tocha torch

Vietnamese_translation

tocha flame

Vietnamese_translation

tocha burning

Vietnamese_translation

tocha lit

Vietnamese_translation

tocha glow

Vietnamese_translation

my tocha

Vietnamese_translation

tocha darkness

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the tocha illuminated the dark cave perfectly.

Ánh sáng từ chiếc đuốc soi sáng hoàn hảo hang động tối tăm.

she carried a tocha through the forest at night.

Cô ấy mang một chiếc đuốc đi qua khu rừng vào ban đêm.

the tocha flickered in the cold wind.

Đuốc lay lắt trong gió lạnh.

ancient romans used a tocha in their ceremonies.

Người La Mã cổ đại sử dụng đuốc trong các nghi lễ của họ.

he lit the tocha with a single match.

Anh ấy thắp đuốc bằng một que diêm.

the tocha burned brightly throughout the night.

Đuốc cháy sáng suốt đêm.

pass the tocha to the next runner quickly.

Nhanh chóng chuyển đuốc cho người chạy tiếp theo.

they used a tocha to signal for help.

Họ sử dụng một chiếc đuốc để báo hiệu cầu cứu.

the olympic ceremony featured a golden tocha.

Nghi lễ Olympic có một chiếc đuốc vàng.

store the tocha in a dry place when not in use.

Hãy cất đuốc ở nơi khô ráo khi không sử dụng.

the tocha went out suddenly in the storm.

Đuốc tắt đột ngột trong cơn bão.

hold the tocha steady while walking.

Giữ đuốc vững chắc khi đi bộ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay