tomentums

[Mỹ]/təˈmɛntəmz/
[Anh]/təˈmɛnəmz/

Dịch

n.lớp mô mềm, có lông; cấu trúc có lông hoặc lông tơ trong thực vật

Cụm từ & Cách kết hợp

tomentums present

tomentums hiện diện

tomentums observed

tomentums được quan sát

tomentums identified

tomentums được xác định

tomentums examined

tomentums được kiểm tra

tomentums described

tomentums được mô tả

tomentums analyzed

tomentums được phân tích

tomentums involved

tomentums liên quan

tomentums related

tomentums có liên quan

tomentums studied

tomentums được nghiên cứu

tomentums classified

tomentums được phân loại

Câu ví dụ

the tomentums on the leaves help reduce water loss.

lớp phủ tơ trên lá giúp giảm sự mất nước.

some plants develop tomentums to protect themselves from herbivores.

một số loài thực vật phát triển lớp phủ tơ để bảo vệ chúng khỏi động vật ăn thực vật.

the tomentums can trap moisture in arid environments.

lớp phủ tơ có thể giữ hơi ẩm trong môi trường khô cằn.

researchers are studying the function of tomentums in various species.

các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu chức năng của lớp phủ tơ ở nhiều loài khác nhau.

the presence of tomentums often indicates a plant's adaptation to its habitat.

sự hiện diện của lớp phủ tơ thường cho thấy khả năng thích nghi của thực vật với môi trường sống của nó.

tomentums can also affect how light interacts with the plant surface.

lớp phủ tơ cũng có thể ảnh hưởng đến cách ánh sáng tương tác với bề mặt thực vật.

some insects rely on tomentums for camouflage.

một số loài côn trùng dựa vào lớp phủ tơ để ngụy trang.

the study revealed new insights into the role of tomentums in plant ecology.

nghiên cứu đã tiết lộ những hiểu biết mới về vai trò của lớp phủ tơ trong sinh thái thực vật.

plants with dense tomentums often thrive in harsh conditions.

các loài thực vật có lớp phủ tơ dày thường phát triển mạnh trong điều kiện khắc nghiệt.

understanding tomentums can help improve agricultural practices.

hiểu về lớp phủ tơ có thể giúp cải thiện các phương pháp nông nghiệp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay