toms

[Mỹ]/tɒm/
[Anh]/tɑm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Tom (tên của một người, biệt danh cho Thomas);Bất kỳ ai; bất cứ ai.

Cụm từ & Cách kết hợp

tomorrow

ngày mai

tom cruise

Tom Cruise

tom hanks

tom hanks

tom sawyer

Tom Sawyer

uncle tom

chú Tom

tom and jerry

Tom và Jerry

peeping tom

kẻ rình mò

tom thumb

Tom Thum

Câu ví dụ

Tom or Jack is coming.

Tom hoặc Jack sẽ đến.

Tom is the baby of the class.

Tom là người nhỏ nhất trong lớp.

Tom is my junior.

Tom là đàn em của tôi.

Tom was a doctor of sorts.

Tom là một bác sĩ kiểu gì đó.

Tom was the brains of the outfit.

Tom là người thông minh nhất của tổ đội.

Tom became an overnight celebrity.

Tom trở thành một người nổi tiếng sau một đêm.

Tom thought himself into a dilemma.

Tom tự suy nghĩ và rơi vào một tình huống khó xử.

Tom is quite familiar with the author.

Tom khá quen thuộc với tác giả.

Tom is a very methodical person.

Tom là một người rất có phương pháp.

Tom is the eldest of the family.

Tom là người lớn nhất trong gia đình.

Tom is out of step with the times.

Tom lạc hậu so với thời đại.

Tom is the pet name of Thomas.

Tom là biệt danh của Thomas.

Tom is a real estate developer.

Tom là một nhà phát triển bất động sản.

Tom was a lanky boy with long skinny legs.

Tom là một cậu bé cao gầy với đôi chân dài và mảnh khảnh.

Tom shinned up the tree.

Tom leo lên cây.

Tom banged the door.

Tom đập cửa.

Ví dụ thực tế

They just had to sell tom's car.

Họ chỉ phải bán xe của Tom.

Nguồn: Desperate Housewives Season 5

Next we have a " tom" or a " tomcat" .

Tiếp theo chúng ta có một " tom" hoặc một " tomcat".

Nguồn: Engvid-Jade Course Collection

N-no muddy shoes on my floor mats. no-- tom, relax!

Tuyệt đối không đi giày lấm bùn lên thảm của tôi. không-- Tom, thư giãn đi!

Nguồn: Desperate Housewives Video Version Season 5

I love it. I just love it. Let get a copy to Ed. Oh shoot, I gotta take this one. I'm sorry. It's tom.

Tôi thích nó. Tôi thực sự thích nó. Hãy lấy một bản cho Ed đi. Ồ trời ơi, tôi phải lấy cái này. Xin lỗi. Là Tom.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 2

Then she grated it on the bot- tom of the old, leaky tin pan that Pa had punched full of nail-holes for her.

Sau đó, cô ấy bào nó lên đáy của chảo thiếc cũ kỹ, bị rò rỉ mà Pa đã đục đầy những lỗ đinh cho cô.

Nguồn: The little cabin in the big forest.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay