tootling

[Mỹ]/ˈtuːtlɪŋ/
[Anh]/ˈtuːtlɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. thổi nhẹ hoặc phát ra âm thanh giống như tiếng huýt; nói chuyện vô nghĩa hoặc nói lảm nhảm.

Cụm từ & Cách kết hợp

tootling around

đi dạo quanh

tootling along

đi dạo dọc theo

tootling about

đi dạo xung quanh

tootling in

đi vào

tootling out

đi ra

tootling back

đi trở lại

tootling off

đi ra khỏi

tootling up

đi lên

tootling down

đi xuống

Câu ví dụ

she was tootling along the country road, enjoying the scenery.

Cô ấy đang chậm rãi đi dọc theo con đường quê, tận hưởng phong cảnh.

the children were tootling on their bikes in the park.

Những đứa trẻ đang chậm rãi đi xe đạp trong công viên.

he loves tootling on his saxophone during the weekends.

Anh ấy thích chậm rãi chơi saxophone vào cuối tuần.

tootling around the city, they discovered hidden gems.

Khi chậm rãi đi quanh thành phố, họ đã phát hiện ra những viên ngọc ẩn giấu.

she was tootling her way through the crowded market.

Cô ấy đang chậm rãi đi xuyên qua khu chợ đông đúc.

tootling along the beach, they collected seashells.

Khi chậm rãi đi dọc theo bãi biển, họ thu thập vỏ sò.

he spent the afternoon tootling around with his friends.

Anh ấy đã dành buổi chiều đi chậm rãi cùng bạn bè.

tootling through the forest, they enjoyed the fresh air.

Khi chậm rãi đi xuyên qua khu rừng, họ tận hưởng không khí trong lành.

she was tootling on her flute while waiting for the bus.

Cô ấy đang chậm rãi chơi trên cây sáo của mình trong khi chờ xe buýt.

tootling around the neighborhood, he greeted everyone he met.

Khi chậm rãi đi quanh khu phố, anh ấy chào tất cả mọi người mà anh ấy gặp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay