topheavy organization
thừa đầu
topheavy bureaucracy
quá trình hành chính thừa đầu
too topheavy
quá thừa đầu
becoming topheavy
đang trở nên thừa đầu
topheavy structure
cấu trúc thừa đầu
has become topheavy
đã trở nên thừa đầu
topheavy system
hệ thống thừa đầu
increasingly topheavy
ngày càng thừa đầu
topheavy hierarchy
hệ thống phân cấp thừa đầu
topheavy government
chính phủ thừa đầu
the company has become topheavy with management positions.
Doanh nghiệp đã trở nên quá tải về các vị trí quản lý.
the political party is topheavy with older members.
Đảng chính trị này quá tải về các thành viên lớn tuổi.
the organization is topheavy and needs restructuring.
Tổ chức này quá tải và cần tái cấu trúc.
the bureaucracy has become increasingly topheavy.
Quan liêu đã ngày càng trở nên quá tải.
the team is topheavy with senior executives.
Đội ngũ này quá tải về các giám đốc cấp cao.
the corporation's structure is topheavy at the top.
Cấu trúc của công ty này quá tải ở cấp cao nhất.
many nonprofits are topheavy with administrative costs.
Nhiều tổ chức phi lợi nhuận đang quá tải về chi phí hành chính.
the military hierarchy is notoriously topheavy.
Hệ thống cấp bậc quân sự nổi tiếng là quá tải.
the pension system is topheavy with retirees.
Hệ thống hưu trí đang quá tải với các người nghỉ hưu.
the government agency is topheavy and inefficient.
Cơ quan chính phủ này quá tải và kém hiệu quả.
the coalition is topheavy with extreme elements.
Đoàn kết này quá tải với các yếu tố cực đoan.
the board is topheavy with independents.
Hội đồng này quá tải với các thành viên độc lập.
topheavy organization
thừa đầu
topheavy bureaucracy
quá trình hành chính thừa đầu
too topheavy
quá thừa đầu
becoming topheavy
đang trở nên thừa đầu
topheavy structure
cấu trúc thừa đầu
has become topheavy
đã trở nên thừa đầu
topheavy system
hệ thống thừa đầu
increasingly topheavy
ngày càng thừa đầu
topheavy hierarchy
hệ thống phân cấp thừa đầu
topheavy government
chính phủ thừa đầu
the company has become topheavy with management positions.
Doanh nghiệp đã trở nên quá tải về các vị trí quản lý.
the political party is topheavy with older members.
Đảng chính trị này quá tải về các thành viên lớn tuổi.
the organization is topheavy and needs restructuring.
Tổ chức này quá tải và cần tái cấu trúc.
the bureaucracy has become increasingly topheavy.
Quan liêu đã ngày càng trở nên quá tải.
the team is topheavy with senior executives.
Đội ngũ này quá tải về các giám đốc cấp cao.
the corporation's structure is topheavy at the top.
Cấu trúc của công ty này quá tải ở cấp cao nhất.
many nonprofits are topheavy with administrative costs.
Nhiều tổ chức phi lợi nhuận đang quá tải về chi phí hành chính.
the military hierarchy is notoriously topheavy.
Hệ thống cấp bậc quân sự nổi tiếng là quá tải.
the pension system is topheavy with retirees.
Hệ thống hưu trí đang quá tải với các người nghỉ hưu.
the government agency is topheavy and inefficient.
Cơ quan chính phủ này quá tải và kém hiệu quả.
the coalition is topheavy with extreme elements.
Đoàn kết này quá tải với các yếu tố cực đoan.
the board is topheavy with independents.
Hội đồng này quá tải với các thành viên độc lập.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay