tophuss

[Mỹ]/ˈtɒphəs/
[Anh]/ˈtɑːfəs/

Dịch

n. tinh thể gút; ngọc lam; myxoma; khối u nốt; tro.

Cụm từ & Cách kết hợp

tophuss style

phong cách tophuss

tophuss design

thiết kế tophuss

tophuss quality

chất lượng tophuss

tophuss brand

thương hiệu tophuss

tophuss performance

hiệu suất tophuss

tophuss feature

tính năng tophuss

tophuss experience

trải nghiệm tophuss

tophuss choice

lựa chọn tophuss

tophuss standard

tiêu chuẩn tophuss

tophuss innovation

đổi mới tophuss

Câu ví dụ

he decided to tophuss his way through the project.

anh ấy quyết định tìm cách vượt qua dự án.

she always tries to tophuss her ideas during meetings.

cô ấy luôn cố gắng đưa ra ý tưởng của mình trong các cuộc họp.

they hired a consultant to help them tophuss their marketing strategy.

họ thuê một chuyên gia tư vấn để giúp họ tìm cách cải thiện chiến lược marketing của mình.

to tophuss your skills, you need to practice regularly.

để nâng cao kỹ năng của bạn, bạn cần phải luyện tập thường xuyên.

he managed to tophuss his way into the top management.

anh ấy đã tìm cách thăng tiến lên vị trí quản lý cấp cao.

she believes that tophussing is key to success in her career.

cô ấy tin rằng tìm cách là chìa khóa để thành công trong sự nghiệp của mình.

they need to tophuss their approach to customer service.

họ cần tìm cách cải thiện cách tiếp cận dịch vụ khách hàng của họ.

he always finds a way to tophuss through challenges.

anh ấy luôn tìm cách vượt qua những thử thách.

to tophuss in negotiations, you must be well-prepared.

để thành công trong đàm phán, bạn phải chuẩn bị kỹ lưỡng.

she aims to tophuss her knowledge in the field of technology.

cô ấy muốn mở rộng kiến ​​thức của mình trong lĩnh vực công nghệ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay