topographically similar
tương đồng về địa hình
topographically defined
xác định về địa hình
topographically located
nằm ở địa hình
topographically varied
đa dạng về địa hình
topographically challenging
thử thách về địa hình
topographically mapped
đã được lập bản đồ về địa hình
topographically unique
duy nhất về địa hình
topographically complex
phức tạp về địa hình
topographically altered
đã được thay đổi về địa hình
topographically described
được mô tả về địa hình
the region is topographically diverse, featuring mountains, valleys, and plains.
Khu vực có địa hình đa dạng, có núi, thung lũng và đồng bằng.
engineers studied the area topographically to plan the new highway route.
Các kỹ sư đã nghiên cứu khu vực về mặt địa hình để lên kế hoạch cho tuyến đường cao tốc mới.
the battlefield was strategically advantageous due to its topographically unique features.
Chiến trường có lợi thế chiến lược nhờ những đặc điểm địa hình độc đáo của nó.
we mapped the area topographically using satellite imagery and ground surveys.
Chúng tôi đã lập bản đồ khu vực về mặt địa hình bằng hình ảnh vệ tinh và khảo sát thực địa.
the city's development was significantly influenced by its topographically challenging landscape.
Sự phát triển của thành phố chịu ảnh hưởng đáng kể bởi cảnh quan địa hình đầy thách thức của nó.
the hikers carefully reviewed the map, noting the area's topographically complex terrain.
Những người đi bộ đường dài đã xem xét cẩn thận bản đồ, lưu ý địa hình phức tạp về mặt địa hình của khu vực.
the archaeologist analyzed the site topographically to understand past human activity.
Nhà khảo cổ đã phân tích khu vực về mặt địa hình để hiểu về hoạt động của con người trong quá khứ.
the reservoir's location was chosen topographically to maximize water storage.
Vị trí của đập chứa nước được chọn về mặt địa hình để tối đa hóa khả năng chứa nước.
the geologist examined the rock formations topographically to determine their age.
Nhà địa chất đã kiểm tra các thành tạo đá về mặt địa hình để xác định tuổi của chúng.
the vineyard's slopes were topographically ideal for growing grapes.
Độ dốc của vườn nho về mặt địa hình rất lý tưởng để trồng nho.
the drainage system was designed topographically to effectively manage rainwater runoff.
Hệ thống thoát nước được thiết kế về mặt địa hình để quản lý nước mưa tràn một cách hiệu quả.
topographically similar
tương đồng về địa hình
topographically defined
xác định về địa hình
topographically located
nằm ở địa hình
topographically varied
đa dạng về địa hình
topographically challenging
thử thách về địa hình
topographically mapped
đã được lập bản đồ về địa hình
topographically unique
duy nhất về địa hình
topographically complex
phức tạp về địa hình
topographically altered
đã được thay đổi về địa hình
topographically described
được mô tả về địa hình
the region is topographically diverse, featuring mountains, valleys, and plains.
Khu vực có địa hình đa dạng, có núi, thung lũng và đồng bằng.
engineers studied the area topographically to plan the new highway route.
Các kỹ sư đã nghiên cứu khu vực về mặt địa hình để lên kế hoạch cho tuyến đường cao tốc mới.
the battlefield was strategically advantageous due to its topographically unique features.
Chiến trường có lợi thế chiến lược nhờ những đặc điểm địa hình độc đáo của nó.
we mapped the area topographically using satellite imagery and ground surveys.
Chúng tôi đã lập bản đồ khu vực về mặt địa hình bằng hình ảnh vệ tinh và khảo sát thực địa.
the city's development was significantly influenced by its topographically challenging landscape.
Sự phát triển của thành phố chịu ảnh hưởng đáng kể bởi cảnh quan địa hình đầy thách thức của nó.
the hikers carefully reviewed the map, noting the area's topographically complex terrain.
Những người đi bộ đường dài đã xem xét cẩn thận bản đồ, lưu ý địa hình phức tạp về mặt địa hình của khu vực.
the archaeologist analyzed the site topographically to understand past human activity.
Nhà khảo cổ đã phân tích khu vực về mặt địa hình để hiểu về hoạt động của con người trong quá khứ.
the reservoir's location was chosen topographically to maximize water storage.
Vị trí của đập chứa nước được chọn về mặt địa hình để tối đa hóa khả năng chứa nước.
the geologist examined the rock formations topographically to determine their age.
Nhà địa chất đã kiểm tra các thành tạo đá về mặt địa hình để xác định tuổi của chúng.
the vineyard's slopes were topographically ideal for growing grapes.
Độ dốc của vườn nho về mặt địa hình rất lý tưởng để trồng nho.
the drainage system was designed topographically to effectively manage rainwater runoff.
Hệ thống thoát nước được thiết kế về mặt địa hình để quản lý nước mưa tràn một cách hiệu quả.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay