tor

[Mỹ]/tɔ:/
[Anh]/tɔr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Tors
abbr. Đường băng cất cánh
Word Forms
số nhiềutors

Cụm từ & Cách kết hợp

torero

đấu sĩ

Câu ví dụ

That cries to shout despairingly, that tores the heart crack lung voice!

Lời kêu gọi hét lên tuyệt vọng, xé nứt trái tim, phổi vỡ giọng!

Tor the 50-meter dash training, both the control and uncontrol goalsetting groups have the best performance.

Trong quá trình huấn luyện chạy nước rút 50 mét, cả nhóm đặt mục tiêu kiểm soát và không kiểm soát đều có hiệu suất tốt nhất.

Not ex­acte­ly pro­fes­sion­al but I did write the sto­ry­line al­though I must thank my ac­tors for their com­ic adlib.

Không hẳn là chuyên nghiệp, nhưng tôi đã viết cốt truyện mặc dù tôi phải cảm ơn các diễn viên của mình vì những lời thoại hài hước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay