torahs

[Mỹ]/'tɔrə/
[Anh]/ˈtɔrə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Luật, năm sách đầu tiên của Cựu Ước trong Kinh Thánh.

Cụm từ & Cách kết hợp

Torah scroll

cuộn Torah

Câu ví dụ

2,The Torah uses familiar terms to allegorically to express God's relation to His creation.

2, Kinh Torah sử dụng các thuật ngữ quen thuộc để ẩn dụ thể hiện mối quan hệ của Đức Chúa Trời với sự sáng tạo của Ngài.

This style of writing is known as STA"M (an abbreviation for "Sifrei Torah, Tefillin and Mezuzot," which is where you will see that style of writing.

Phong cách viết này được gọi là STA"M (viết tắt của "Sifrei Torah, Tefillin và Mezuzot", nơi bạn sẽ thấy phong cách viết đó).

DNA - the ancient cabalistic Tree Of Life portrayed in the Biblical Torah, is now coming to be viewed as a live vibrating structure, rather than a fixed tape recording.

DNA - Cây Sự Sống Cabalistic cổ đại được mô tả trong Kinh Torah của Kinh Thánh, hiện đang được xem như một cấu trúc rung động sống động, thay vì một bản ghi âm cố định.

He believed that Scripture contained many implied meanings in addition to its overt meaning, and he regarded written law (Torah) and oral law (Halakah) as ultimately one.

Ông tin rằng Kinh thánh chứa nhiều ý nghĩa ngụ ý bên cạnh ý nghĩa hiển nhiên của nó, và ông coi luật viết (Torah) và luật nói (Halakah) về cơ bản là một.

following the teachings of the Torah

tuân theo các giáo huấn của Kinh Torah

reciting passages from the Torah

ngâm tụng các đoạn Kinh Torah

a deep understanding of the Torah

sự hiểu biết sâu sắc về Kinh Torah

the Torah study group

nhóm nghiên cứu Kinh Torah

living by the principles of the Torah

sống theo các nguyên tắc của Kinh Torah

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay