tormenter

[Mỹ]/[ˈtɔːmentə(r)]/
[Anh]/[ˈtɔːrˌmentər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người hành hạ hoặc quấy rối người khác; người gây đau đớn hoặc khổ sở cho người khác.
v. Làm phiền hoặc hành hạ ai đó một cách dai dẳng.
Các dạng của từ
số nhiềutormenters

Cụm từ & Cách kết hợp

a cruel tormenter

người hành hạ tàn nhẫn

the tormenter's laugh

tiếng cười của kẻ hành hạ

tormenter in chief

kẻ hành hạ đầu sỏ

being a tormenter

là kẻ hành hạ

tormenter's game

trò chơi của kẻ hành hạ

tormenter appeared

kẻ hành hạ xuất hiện

tormenter's actions

hành động của kẻ hành hạ

stop the tormenter

ngăn chặn kẻ hành hạ

tormenter left

kẻ hành hạ đã rời đi

tormenter's words

nói của kẻ hành hạ

Câu ví dụ

the relentless tormenter enjoyed seeing his victims squirm.

Người hành hạ không ngừng tận hưởng việc thấy các nạn nhân của mình giật mình.

as a child, he was a frequent tormenter of his younger sister.

Khi còn nhỏ, anh ta thường xuyên hành hạ em gái mình.

the school bully was a notorious tormenter on the playground.

Kẻ bắt nạt ở trường học là một kẻ hành hạ nổi tiếng trên sân trường.

she bravely confronted the tormenter and ended the harassment.

Cô dũng cảm đối đầu với kẻ hành hạ và chấm dứt sự quấy rối.

the tormenter’s actions caused significant emotional distress to the team.

Hành động của kẻ hành hạ đã gây ra sự khó chịu tinh thần nghiêm trọng cho đội.

he was a constant tormenter, always finding ways to provoke others.

Anh ta là một kẻ hành hạ không ngừng, luôn tìm cách khiêu khích người khác.

the tormenter’s reign of terror finally came to an end.

Chu kỳ thống trị của kẻ hành hạ cuối cùng cũng chấm dứt.

witnessing the tormenter’s cruelty was deeply upsetting.

Chứng kiến sự tàn nhẫn của kẻ hành hạ là một điều rất buồn bã.

the tormenter faced serious consequences for their behavior.

Kẻ hành hạ phải đối mặt với những hậu quả nghiêm trọng vì hành vi của họ.

despite being a tormenter, he showed signs of underlying sadness.

Mặc dù là một kẻ hành hạ, anh ta vẫn cho thấy những dấu hiệu của nỗi buồn tiềm ẩn.

the tormenter’s power diminished as people stood up to him.

Sức mạnh của kẻ hành hạ suy giảm khi mọi người dám đứng lên chống lại anh ta.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay