| số nhiều | tormenters |
a cruel tormenter
người hành hạ tàn nhẫn
the tormenter's laugh
tiếng cười của kẻ hành hạ
tormenter in chief
kẻ hành hạ đầu sỏ
being a tormenter
là kẻ hành hạ
tormenter's game
trò chơi của kẻ hành hạ
tormenter appeared
kẻ hành hạ xuất hiện
tormenter's actions
hành động của kẻ hành hạ
stop the tormenter
ngăn chặn kẻ hành hạ
tormenter left
kẻ hành hạ đã rời đi
tormenter's words
nói của kẻ hành hạ
the relentless tormenter enjoyed seeing his victims squirm.
Người hành hạ không ngừng tận hưởng việc thấy các nạn nhân của mình giật mình.
as a child, he was a frequent tormenter of his younger sister.
Khi còn nhỏ, anh ta thường xuyên hành hạ em gái mình.
the school bully was a notorious tormenter on the playground.
Kẻ bắt nạt ở trường học là một kẻ hành hạ nổi tiếng trên sân trường.
she bravely confronted the tormenter and ended the harassment.
Cô dũng cảm đối đầu với kẻ hành hạ và chấm dứt sự quấy rối.
the tormenter’s actions caused significant emotional distress to the team.
Hành động của kẻ hành hạ đã gây ra sự khó chịu tinh thần nghiêm trọng cho đội.
he was a constant tormenter, always finding ways to provoke others.
Anh ta là một kẻ hành hạ không ngừng, luôn tìm cách khiêu khích người khác.
the tormenter’s reign of terror finally came to an end.
Chu kỳ thống trị của kẻ hành hạ cuối cùng cũng chấm dứt.
witnessing the tormenter’s cruelty was deeply upsetting.
Chứng kiến sự tàn nhẫn của kẻ hành hạ là một điều rất buồn bã.
the tormenter faced serious consequences for their behavior.
Kẻ hành hạ phải đối mặt với những hậu quả nghiêm trọng vì hành vi của họ.
despite being a tormenter, he showed signs of underlying sadness.
Mặc dù là một kẻ hành hạ, anh ta vẫn cho thấy những dấu hiệu của nỗi buồn tiềm ẩn.
the tormenter’s power diminished as people stood up to him.
Sức mạnh của kẻ hành hạ suy giảm khi mọi người dám đứng lên chống lại anh ta.
a cruel tormenter
người hành hạ tàn nhẫn
the tormenter's laugh
tiếng cười của kẻ hành hạ
tormenter in chief
kẻ hành hạ đầu sỏ
being a tormenter
là kẻ hành hạ
tormenter's game
trò chơi của kẻ hành hạ
tormenter appeared
kẻ hành hạ xuất hiện
tormenter's actions
hành động của kẻ hành hạ
stop the tormenter
ngăn chặn kẻ hành hạ
tormenter left
kẻ hành hạ đã rời đi
tormenter's words
nói của kẻ hành hạ
the relentless tormenter enjoyed seeing his victims squirm.
Người hành hạ không ngừng tận hưởng việc thấy các nạn nhân của mình giật mình.
as a child, he was a frequent tormenter of his younger sister.
Khi còn nhỏ, anh ta thường xuyên hành hạ em gái mình.
the school bully was a notorious tormenter on the playground.
Kẻ bắt nạt ở trường học là một kẻ hành hạ nổi tiếng trên sân trường.
she bravely confronted the tormenter and ended the harassment.
Cô dũng cảm đối đầu với kẻ hành hạ và chấm dứt sự quấy rối.
the tormenter’s actions caused significant emotional distress to the team.
Hành động của kẻ hành hạ đã gây ra sự khó chịu tinh thần nghiêm trọng cho đội.
he was a constant tormenter, always finding ways to provoke others.
Anh ta là một kẻ hành hạ không ngừng, luôn tìm cách khiêu khích người khác.
the tormenter’s reign of terror finally came to an end.
Chu kỳ thống trị của kẻ hành hạ cuối cùng cũng chấm dứt.
witnessing the tormenter’s cruelty was deeply upsetting.
Chứng kiến sự tàn nhẫn của kẻ hành hạ là một điều rất buồn bã.
the tormenter faced serious consequences for their behavior.
Kẻ hành hạ phải đối mặt với những hậu quả nghiêm trọng vì hành vi của họ.
despite being a tormenter, he showed signs of underlying sadness.
Mặc dù là một kẻ hành hạ, anh ta vẫn cho thấy những dấu hiệu của nỗi buồn tiềm ẩn.
the tormenter’s power diminished as people stood up to him.
Sức mạnh của kẻ hành hạ suy giảm khi mọi người dám đứng lên chống lại anh ta.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay