tornillo

[Mỹ]/tɔːˈniːəʊ/
[Anh]/tɔrˈniːoʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.cây thuộc họ đậu
Word Forms
số nhiềutornilloes

Cụm từ & Cách kết hợp

loose tornillo

tornillo lỏng

rusty tornillo

tornillo rỉ sét

tight tornillo

tornillo chặt

broken tornillo

tornillo bị hỏng

metal tornillo

tornillo kim loại

wooden tornillo

tornillo gỗ

new tornillo

tornillo mới

small tornillo

tornillo nhỏ

large tornillo

tornillo lớn

missing tornillo

tornillo bị thiếu

Câu ví dụ

the mechanic tightened the tornillo on the engine.

Người thợ cơ khí đã siết chặt chiếc bu lông trên động cơ.

make sure to use the right tornillo for the job.

Hãy chắc chắn sử dụng đúng loại bu lông cho công việc.

the tornillo was rusted and needed replacing.

Chiếc bu lông đã bị rỉ sét và cần phải thay thế.

he found a tornillo lying on the floor.

Anh ta tìm thấy một chiếc bu lông nằm trên sàn.

she carefully removed the tornillo from the frame.

Cô ấy cẩn thận tháo chiếc bu lông ra khỏi khung.

the tornillo holds the entire structure together.

Chiếc bu lông giữ cho toàn bộ cấu trúc được gắn kết.

can you hand me that tornillo over there?

Bạn có thể đưa cho tôi cái bu lông ở đằng kia không?

he used a wrench to loosen the tornillo.

Anh ta dùng cờ lê để nới lỏng chiếc bu lông.

each tornillo must be tightened to the correct torque.

Mỗi chiếc bu lông phải được siết chặt với mô-men xoắn chính xác.

we need to buy more tornillos for the project.

Chúng ta cần mua thêm bu lông cho dự án.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay