torridities of summer
những cơn nóng oi ả của mùa hè
torridities of passion
những cơn nóng bỏng của đam mê
torridities of climate
những cơn nóng của khí hậu
torridities of life
những cơn nóng của cuộc sống
torridities of love
những cơn nóng của tình yêu
torridities of desire
những cơn nóng của dục vọng
torridities of youth
những cơn nóng của tuổi trẻ
torridities of emotions
những cơn nóng của cảm xúc
the torridities of summer can be quite overwhelming.
Những đợt nắng nóng của mùa hè có thể rất quá sức.
we sought refuge from the torridities outside.
Chúng tôi tìm nơi trú ẩn khỏi những đợt nắng nóng bên ngoài.
she complained about the torridities affecting her mood.
Cô ấy phàn nàn về việc những đợt nắng nóng ảnh hưởng đến tâm trạng của cô ấy.
the torridities of the desert were unbearable.
Những đợt nắng nóng của sa mạc thật không thể chịu nổi.
he enjoyed the torridities while lounging by the pool.
Anh ấy tận hưởng những đợt nắng nóng trong khi nằm dài bên hồ bơi.
during the torridities of july, we stayed indoors.
Trong những đợt nắng nóng của tháng bảy, chúng tôi ở trong nhà.
her garden thrived despite the torridities of the season.
Vườn của cô ấy vẫn phát triển tốt bất chấp những đợt nắng nóng của mùa.
the torridities of the city made us long for cooler climates.
Những đợt nắng nóng của thành phố khiến chúng tôi mong muốn được đến những vùng khí hậu mát mẻ hơn.
he found solace in books during the torridities of summer.
Anh ấy tìm thấy sự an ủi trong sách trong những đợt nắng nóng của mùa hè.
the torridities were a perfect excuse for a beach vacation.
Những đợt nắng nóng là một lý do hoàn hảo cho một kỳ nghỉ trên bãi biển.
torridities of summer
những cơn nóng oi ả của mùa hè
torridities of passion
những cơn nóng bỏng của đam mê
torridities of climate
những cơn nóng của khí hậu
torridities of life
những cơn nóng của cuộc sống
torridities of love
những cơn nóng của tình yêu
torridities of desire
những cơn nóng của dục vọng
torridities of youth
những cơn nóng của tuổi trẻ
torridities of emotions
những cơn nóng của cảm xúc
the torridities of summer can be quite overwhelming.
Những đợt nắng nóng của mùa hè có thể rất quá sức.
we sought refuge from the torridities outside.
Chúng tôi tìm nơi trú ẩn khỏi những đợt nắng nóng bên ngoài.
she complained about the torridities affecting her mood.
Cô ấy phàn nàn về việc những đợt nắng nóng ảnh hưởng đến tâm trạng của cô ấy.
the torridities of the desert were unbearable.
Những đợt nắng nóng của sa mạc thật không thể chịu nổi.
he enjoyed the torridities while lounging by the pool.
Anh ấy tận hưởng những đợt nắng nóng trong khi nằm dài bên hồ bơi.
during the torridities of july, we stayed indoors.
Trong những đợt nắng nóng của tháng bảy, chúng tôi ở trong nhà.
her garden thrived despite the torridities of the season.
Vườn của cô ấy vẫn phát triển tốt bất chấp những đợt nắng nóng của mùa.
the torridities of the city made us long for cooler climates.
Những đợt nắng nóng của thành phố khiến chúng tôi mong muốn được đến những vùng khí hậu mát mẻ hơn.
he found solace in books during the torridities of summer.
Anh ấy tìm thấy sự an ủi trong sách trong những đợt nắng nóng của mùa hè.
the torridities were a perfect excuse for a beach vacation.
Những đợt nắng nóng là một lý do hoàn hảo cho một kỳ nghỉ trên bãi biển.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay