variations

[Mỹ]/[ˈveərɪəz]/
[Anh]/[ˈverɪeɪʃz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Thay đổi nhẹ nhàng; Biến đổi.
n. Một điều gì đó hơi khác so với một điều gì đó khác; Hành động hoặc quá trình thay đổi; Một loạt các loại hoặc hình thức khác nhau.

Cụm từ & Cách kết hợp

variations on a theme

các biến thể của một chủ đề

many variations

nhiều biến thể

variations exist

các biến thể tồn tại

checking variations

kiểm tra các biến thể

consider variations

cân nhắc các biến thể

variations possible

các biến thể có thể xảy ra

explore variations

khám phá các biến thể

variations introduced

các biến thể được giới thiệu

analyzing variations

phân tích các biến thể

minor variations

các biến thể nhỏ

Câu ví dụ

there are many variations in the design of modern smartphones.

Có rất nhiều biến thể trong thiết kế điện thoại thông minh hiện đại.

we considered several variations of the marketing campaign before launching it.

Chúng tôi đã xem xét nhiều biến thể của chiến dịch marketing trước khi ra mắt.

the chef experimented with variations on the classic chocolate cake recipe.

Đầu bếp đã thử nghiệm các biến thể của công thức bánh sô cô la cổ điển.

the data showed significant variations in customer spending across different age groups.

Dữ liệu cho thấy sự khác biệt đáng kể trong chi tiêu của khách hàng giữa các nhóm tuổi khác nhau.

the company offers variations of the product to suit different customer needs.

Công ty cung cấp các biến thể của sản phẩm để phù hợp với các nhu cầu khác nhau của khách hàng.

genetic variations can influence a person's susceptibility to certain diseases.

Các biến thể di truyền có thể ảnh hưởng đến khả năng mắc một số bệnh của một người.

the software allows for variations in font size and color.

Phần mềm cho phép các biến thể về kích thước và màu sắc phông chữ.

we need to analyze the variations in market share over the past five years.

Chúng ta cần phân tích sự khác biệt về thị phần trong năm năm qua.

the artist explored variations on the theme of nature in their paintings.

Nghệ sĩ đã khám phá các biến thể về chủ đề thiên nhiên trong các bức tranh của họ.

there are numerous variations in regional dialects of the same language.

Có rất nhiều biến thể trong các phương ngữ vùng của cùng một ngôn ngữ.

the study examined variations in response time under different conditions.

Nghiên cứu đã kiểm tra sự khác biệt về thời gian phản hồi trong các điều kiện khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay