| số nhiều | torturers |
The torturer inflicted unbearable pain on his victims.
Kẻ tra tấn đã gây ra những đau đớn không thể chịu nổi cho các nạn nhân của mình.
The torturer used various methods to extract information from the prisoner.
Kẻ tra tấn đã sử dụng nhiều phương pháp để lấy thông tin từ tù nhân.
The torturer showed no remorse for his cruel actions.
Kẻ tra tấn không hề hối hận về những hành động tàn ác của mình.
The torturer derived pleasure from causing suffering to others.
Kẻ tra tấn cảm thấy vui sướng khi gây ra nỗi đau khổ cho người khác.
The torturer's methods were inhumane and barbaric.
Những phương pháp của kẻ tra tấn là vô nhân đạo và man rợ.
The torturer was known for his sadistic tendencies.
Kẻ tra tấn nổi tiếng với những xu hướng biến thái của mình.
The torturer's victims were left scarred for life.
Các nạn nhân của kẻ tra tấn bị ám ảnh và tổn thương suốt đời.
The torturer's actions were condemned by human rights organizations.
Những hành động của kẻ tra tấn đã bị lên án bởi các tổ chức nhân quyền.
The torturer was eventually brought to justice for his crimes.
Cuối cùng, kẻ tra tấn đã bị đưa ra trước công lý vì những tội ác của mình.
The torturer reveled in the screams of his victims.
Kẻ tra tấn thích thú với những tiếng hét của các nạn nhân.
Nor had he said anything on the subject of Bellatrix and her fellow torturers' escape.
Anh ta cũng không hề đề cập đến việc trốn thoát của Bellatrix và những kẻ tra tấn khác.
Nguồn: 5. Harry Potter and the Order of the PhoenixThe bare bulb of the torturer's cell.
Đèn bóng lộ của phòng giam tra tấn.
Nguồn: The Power of Art - Pablo PicassoOne isn’t acquiring a friend, more an unwitting torturer.
Không phải là có được một người bạn, mà là một kẻ tra tấn vô tình.
Nguồn: Sociology of Social Relations (Video Version)His eyes opened and he gazed dully at his torturer.
Đôi mắt anh ta mở ra và nhìn chằm chằm, vô cảm, vào kẻ tra tấn của mình.
Nguồn: Casino Royale of the 007 seriesSo the torturer gets to pick the sequence.
Vậy nên kẻ tra tấn được quyền chọn trình tự.
Nguồn: Terence Tao's mathematical thinkingSo you're a religious man and a torturer.
Vậy anh là một người có tín ngưỡng và cũng là một kẻ tra tấn.
Nguồn: Homeland Season 1The torturer could then bend the person into an excruciatingly painful position, breaking the body.
Kẻ tra tấn sau đó có thể uốn người đó vào một tư thế vô cùng đau đớn, làm gãy xương.
Nguồn: World Atlas of WondersWhen my uncle was in a reeducation camp, he would imagine disemboweling his torturers with a bamboo spike.
Khi chú của tôi còn ở trong trại cải tạo, anh ấy thường tưởng tượng việc xé bụng những kẻ tra tấn của mình bằng một cây châm tre.
Nguồn: Young Sheldon Season 2And when we say that we value justice, we won't let ourselves be turned into the torturers that many of these children and other people fled.
Và khi chúng ta nói rằng chúng ta coi trọng công lý, chúng ta sẽ không để mình trở thành những kẻ tra tấn mà nhiều đứa trẻ và những người khác đã trốn chạy.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) August 2020 CollectionPressed on whether or not she would consider Assad a torturer and a murderer, Gabbard described her take as one of a soldier, where I've seen the cost of war firsthand.
Khi bị hỏi liệu cô có coi Assad là một kẻ tra tấn và một kẻ giết người hay không, Gabbard mô tả quan điểm của mình là của một người lính, nơi tôi đã chứng kiến tận mắt chi phí của chiến tranh.
Nguồn: NewsweekThe torturer inflicted unbearable pain on his victims.
Kẻ tra tấn đã gây ra những đau đớn không thể chịu nổi cho các nạn nhân của mình.
The torturer used various methods to extract information from the prisoner.
Kẻ tra tấn đã sử dụng nhiều phương pháp để lấy thông tin từ tù nhân.
The torturer showed no remorse for his cruel actions.
Kẻ tra tấn không hề hối hận về những hành động tàn ác của mình.
The torturer derived pleasure from causing suffering to others.
Kẻ tra tấn cảm thấy vui sướng khi gây ra nỗi đau khổ cho người khác.
The torturer's methods were inhumane and barbaric.
Những phương pháp của kẻ tra tấn là vô nhân đạo và man rợ.
The torturer was known for his sadistic tendencies.
Kẻ tra tấn nổi tiếng với những xu hướng biến thái của mình.
The torturer's victims were left scarred for life.
Các nạn nhân của kẻ tra tấn bị ám ảnh và tổn thương suốt đời.
The torturer's actions were condemned by human rights organizations.
Những hành động của kẻ tra tấn đã bị lên án bởi các tổ chức nhân quyền.
The torturer was eventually brought to justice for his crimes.
Cuối cùng, kẻ tra tấn đã bị đưa ra trước công lý vì những tội ác của mình.
The torturer reveled in the screams of his victims.
Kẻ tra tấn thích thú với những tiếng hét của các nạn nhân.
Nor had he said anything on the subject of Bellatrix and her fellow torturers' escape.
Anh ta cũng không hề đề cập đến việc trốn thoát của Bellatrix và những kẻ tra tấn khác.
Nguồn: 5. Harry Potter and the Order of the PhoenixThe bare bulb of the torturer's cell.
Đèn bóng lộ của phòng giam tra tấn.
Nguồn: The Power of Art - Pablo PicassoOne isn’t acquiring a friend, more an unwitting torturer.
Không phải là có được một người bạn, mà là một kẻ tra tấn vô tình.
Nguồn: Sociology of Social Relations (Video Version)His eyes opened and he gazed dully at his torturer.
Đôi mắt anh ta mở ra và nhìn chằm chằm, vô cảm, vào kẻ tra tấn của mình.
Nguồn: Casino Royale of the 007 seriesSo the torturer gets to pick the sequence.
Vậy nên kẻ tra tấn được quyền chọn trình tự.
Nguồn: Terence Tao's mathematical thinkingSo you're a religious man and a torturer.
Vậy anh là một người có tín ngưỡng và cũng là một kẻ tra tấn.
Nguồn: Homeland Season 1The torturer could then bend the person into an excruciatingly painful position, breaking the body.
Kẻ tra tấn sau đó có thể uốn người đó vào một tư thế vô cùng đau đớn, làm gãy xương.
Nguồn: World Atlas of WondersWhen my uncle was in a reeducation camp, he would imagine disemboweling his torturers with a bamboo spike.
Khi chú của tôi còn ở trong trại cải tạo, anh ấy thường tưởng tượng việc xé bụng những kẻ tra tấn của mình bằng một cây châm tre.
Nguồn: Young Sheldon Season 2And when we say that we value justice, we won't let ourselves be turned into the torturers that many of these children and other people fled.
Và khi chúng ta nói rằng chúng ta coi trọng công lý, chúng ta sẽ không để mình trở thành những kẻ tra tấn mà nhiều đứa trẻ và những người khác đã trốn chạy.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) August 2020 CollectionPressed on whether or not she would consider Assad a torturer and a murderer, Gabbard described her take as one of a soldier, where I've seen the cost of war firsthand.
Khi bị hỏi liệu cô có coi Assad là một kẻ tra tấn và một kẻ giết người hay không, Gabbard mô tả quan điểm của mình là của một người lính, nơi tôi đã chứng kiến tận mắt chi phí của chiến tranh.
Nguồn: NewsweekKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay