totalizers

[Mỹ]/ˈtəʊtəlaɪzə/
[Anh]/ˈtoʊtəlˌaɪzər/

Dịch

n. một máy hoặc thiết bị cộng tổng; một thiết bị được sử dụng để tính toán cược hoặc tiền đặt cược; một bộ đếm tích lũy

Cụm từ & Cách kết hợp

totalizer function

chức năng tổng hóa

totalizer system

hệ thống tổng hóa

totalizer display

hiển thị tổng hóa

totalizer count

đếm tổng hóa

totalizer value

giá trị tổng hóa

totalizer reading

đọc tổng hóa

totalizer data

dữ liệu tổng hóa

totalizer input

đầu vào tổng hóa

totalizer output

đầu ra tổng hóa

totalizer settings

cài đặt tổng hóa

Câu ví dụ

the totalizer showed a significant increase in votes.

máy đếm tổng thể cho thấy sự gia tăng đáng kể về số phiếu bầu.

we need to calibrate the totalizer for accurate results.

chúng ta cần hiệu chỉnh máy đếm tổng thể để có kết quả chính xác.

the totalizer is essential for tracking progress.

máy đếm tổng thể rất cần thiết để theo dõi tiến độ.

he worked on the totalizer for the election campaign.

anh ấy đã làm việc trên máy đếm tổng thể cho chiến dịch bầu cử.

the totalizer can handle large amounts of data.

máy đếm tổng thể có thể xử lý lượng dữ liệu lớn.

using a totalizer can improve efficiency in counting.

việc sử dụng máy đếm tổng thể có thể cải thiện hiệu quả trong việc đếm.

the totalizer displayed real-time statistics.

máy đếm tổng thể hiển thị số liệu thống kê theo thời gian thực.

she relied on the totalizer for accurate measurements.

cô ấy dựa vào máy đếm tổng thể để có được các phép đo chính xác.

the totalizer is programmed to reset automatically.

máy đếm tổng thể được lập trình để tự động đặt lại.

they installed a new totalizer for better performance.

họ đã lắp đặt một máy đếm tổng thể mới để có hiệu suất tốt hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay