| số nhiều | toucans |
They found that "the toucan's bill is capable of acting as a thermal radiator of body heat," Tattersall explained.
Họ phát hiện ra rằng "mỏ của loài túc tắc có khả năng hoạt động như một bộ tản nhiệt nhiệt của cơ thể", Tattersall giải thích.
The colorful toucan perched on a branch.
Con túc tắc nhiều màu sắc đã đậu trên một nhánh cây.
I saw a toucan at the zoo yesterday.
Tôi đã nhìn thấy một con túc tắc tại sở thú ngày hôm qua.
Toucans are known for their large, colorful bills.
Túc tắc nổi tiếng với những mỏ lớn và sặc sỡ.
The toucan's beak is a striking feature.
Mỏ của túc tắc là một đặc điểm nổi bật.
Toucans primarily eat fruits.
Túc tắc chủ yếu ăn trái cây.
The toucan's vibrant plumage caught my eye.
Bộ lông rực rỡ của túc tắc đã thu hút sự chú ý của tôi.
Toucans are native to Central and South America.
Túc tắc là loài bản địa của Trung Mỹ và Nam Mỹ.
The toucan's call is distinctive and can be heard from far away.
Tiếng kêu của túc tắc rất đặc trưng và có thể được nghe thấy từ xa.
I hope to see a toucan in the wild one day.
Tôi hy vọng sẽ được nhìn thấy một con túc tắc trong tự nhiên một ngày nào đó.
The toucan's large bill helps it reach fruit on high branches.
Mỏ lớn của túc tắc giúp nó với lấy trái cây trên những nhánh cây cao.
If a toucan can cancan, then two toucans can cancan too!
Nếu một con túc tắc có thể kêu cancan, thì hai con túc tắc cũng có thể kêu cancan!
Nguồn: Grammar Lecture HallRainforests cover 6% of the planet and are home to animals like sloths, toucans and jaguars.
Rừng nhiệt đới bao phủ 6% hành tinh và là nơi sinh sống của các loài động vật như lười, túc tắc và jaguar.
Nguồn: Life NogginLike the beak in general in birds have many other functions, so they use it for display, nest construction, singing, thermoregulation in some cases like toucans or like hornbills ...
Giống như mỏ của chim nói chung có nhiều chức năng khác, vì vậy chúng sử dụng nó để trưng bày, xây tổ, ca hát, điều hòa thân nhiệt trong một số trường hợp như đối với chim túc tắc hoặc chim kuang.
Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American May 2019 CollectionAnd the thing that was keeping them underground and keeping it from being released out into the atmosphere was that deep underground, underneath all the adorable sloths and toucans of Costa Rica, were chemolithoautotrophs.
Và điều giữ chúng dưới lòng đất và ngăn chúng không bị giải phóng ra khí quyển là ở sâu dưới lòng đất, ngay dưới tất cả những con lười và chim túc tắc dễ thương của Costa Rica, là những sinh vật tự dưỡng hóa - tự dưỡng.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) June 2019 CollectionThey found that "the toucan's bill is capable of acting as a thermal radiator of body heat," Tattersall explained.
Họ phát hiện ra rằng "mỏ của loài túc tắc có khả năng hoạt động như một bộ tản nhiệt nhiệt của cơ thể", Tattersall giải thích.
The colorful toucan perched on a branch.
Con túc tắc nhiều màu sắc đã đậu trên một nhánh cây.
I saw a toucan at the zoo yesterday.
Tôi đã nhìn thấy một con túc tắc tại sở thú ngày hôm qua.
Toucans are known for their large, colorful bills.
Túc tắc nổi tiếng với những mỏ lớn và sặc sỡ.
The toucan's beak is a striking feature.
Mỏ của túc tắc là một đặc điểm nổi bật.
Toucans primarily eat fruits.
Túc tắc chủ yếu ăn trái cây.
The toucan's vibrant plumage caught my eye.
Bộ lông rực rỡ của túc tắc đã thu hút sự chú ý của tôi.
Toucans are native to Central and South America.
Túc tắc là loài bản địa của Trung Mỹ và Nam Mỹ.
The toucan's call is distinctive and can be heard from far away.
Tiếng kêu của túc tắc rất đặc trưng và có thể được nghe thấy từ xa.
I hope to see a toucan in the wild one day.
Tôi hy vọng sẽ được nhìn thấy một con túc tắc trong tự nhiên một ngày nào đó.
The toucan's large bill helps it reach fruit on high branches.
Mỏ lớn của túc tắc giúp nó với lấy trái cây trên những nhánh cây cao.
If a toucan can cancan, then two toucans can cancan too!
Nếu một con túc tắc có thể kêu cancan, thì hai con túc tắc cũng có thể kêu cancan!
Nguồn: Grammar Lecture HallRainforests cover 6% of the planet and are home to animals like sloths, toucans and jaguars.
Rừng nhiệt đới bao phủ 6% hành tinh và là nơi sinh sống của các loài động vật như lười, túc tắc và jaguar.
Nguồn: Life NogginLike the beak in general in birds have many other functions, so they use it for display, nest construction, singing, thermoregulation in some cases like toucans or like hornbills ...
Giống như mỏ của chim nói chung có nhiều chức năng khác, vì vậy chúng sử dụng nó để trưng bày, xây tổ, ca hát, điều hòa thân nhiệt trong một số trường hợp như đối với chim túc tắc hoặc chim kuang.
Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American May 2019 CollectionAnd the thing that was keeping them underground and keeping it from being released out into the atmosphere was that deep underground, underneath all the adorable sloths and toucans of Costa Rica, were chemolithoautotrophs.
Và điều giữ chúng dưới lòng đất và ngăn chúng không bị giải phóng ra khí quyển là ở sâu dưới lòng đất, ngay dưới tất cả những con lười và chim túc tắc dễ thương của Costa Rica, là những sinh vật tự dưỡng hóa - tự dưỡng.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) June 2019 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay