touchwoods luck
may mắn của touchwoods
touchwoods charm
sự quyến rũ của touchwoods
touchwoods sign
dấu hiệu của touchwoods
touchwoods belief
niềm tin của touchwoods
touchwoods ritual
nghi lễ của touchwoods
touchwoods tradition
truyền thống của touchwoods
touchwoods phrase
thành ngữ của touchwoods
touchwoods practice
thực hành của touchwoods
touchwoods superstitions
phép mê tín của touchwoods
touchwoods expression
biểu cảm của touchwoods
touchwoods are often used for making furniture.
Gỗ chạm thường được sử dụng để làm đồ nội thất.
he knocked on touchwoods to avoid bad luck.
Anh ta gõ vào gỗ chạm để tránh xui xẻo.
they built a cabin using touchwoods from the forest.
Họ đã xây một căn nhà gỗ bằng gỗ chạm từ rừng.
touchwoods can be very durable when treated properly.
Gỗ chạm có thể rất bền khi được xử lý đúng cách.
she prefers touchwoods for her craft projects.
Cô ấy thích gỗ chạm cho các dự án thủ công của mình.
we should respect the touchwoods in our environment.
Chúng ta nên tôn trọng gỗ chạm trong môi trường của chúng ta.
touchwoods are essential in traditional woodworking.
Gỗ chạm rất quan trọng trong nghề mộc truyền thống.
the texture of touchwoods adds beauty to the design.
Kết cấu của gỗ chạm thêm vẻ đẹp cho thiết kế.
he learned how to carve touchwoods from his grandfather.
Anh ta đã học cách chạm khắc gỗ chạm từ ông nội của mình.
touchwoods are often used in musical instruments.
Gỗ chạm thường được sử dụng trong các nhạc cụ.
touchwoods luck
may mắn của touchwoods
touchwoods charm
sự quyến rũ của touchwoods
touchwoods sign
dấu hiệu của touchwoods
touchwoods belief
niềm tin của touchwoods
touchwoods ritual
nghi lễ của touchwoods
touchwoods tradition
truyền thống của touchwoods
touchwoods phrase
thành ngữ của touchwoods
touchwoods practice
thực hành của touchwoods
touchwoods superstitions
phép mê tín của touchwoods
touchwoods expression
biểu cảm của touchwoods
touchwoods are often used for making furniture.
Gỗ chạm thường được sử dụng để làm đồ nội thất.
he knocked on touchwoods to avoid bad luck.
Anh ta gõ vào gỗ chạm để tránh xui xẻo.
they built a cabin using touchwoods from the forest.
Họ đã xây một căn nhà gỗ bằng gỗ chạm từ rừng.
touchwoods can be very durable when treated properly.
Gỗ chạm có thể rất bền khi được xử lý đúng cách.
she prefers touchwoods for her craft projects.
Cô ấy thích gỗ chạm cho các dự án thủ công của mình.
we should respect the touchwoods in our environment.
Chúng ta nên tôn trọng gỗ chạm trong môi trường của chúng ta.
touchwoods are essential in traditional woodworking.
Gỗ chạm rất quan trọng trong nghề mộc truyền thống.
the texture of touchwoods adds beauty to the design.
Kết cấu của gỗ chạm thêm vẻ đẹp cho thiết kế.
he learned how to carve touchwoods from his grandfather.
Anh ta đã học cách chạm khắc gỗ chạm từ ông nội của mình.
touchwoods are often used in musical instruments.
Gỗ chạm thường được sử dụng trong các nhạc cụ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay