towaway

[US]/ˈtəʊəweɪ/
[UK]/ˈtoʊəweɪ/

Translation

n. (hành động) kéo đi một phương tiện do đậu xe trái phép
Word Forms
số nhiềutowaways

Phrases & Collocations

towaway zone

khu vực cấm kéo

towaway sign

biển cấm kéo

towaway truck

xe kéo

towaway policy

chính sách cấm kéo

towaway notice

thông báo cấm kéo

towaway fee

phí cấm kéo

towaway service

dịch vụ cấm kéo

towaway enforcement

quản lý việc thực thi cấm kéo

towaway regulations

quy định cấm kéo

towaway area

khu vực cấm kéo

Example Sentences

make sure to check the towaway signs before parking.

Hãy chắc chắn kiểm tra các biển báo cấm di dời xe trước khi đỗ xe.

he received a ticket for a towaway violation.

Anh ấy đã nhận được vé phạt vì vi phạm quy định cấm di dời xe.

the towaway zone is strictly enforced by the city.

Khu vực cấm di dời xe được chính quyền thành phố thực thi nghiêm ngặt.

always look for towaway notices on the street.

Luôn tìm kiếm các thông báo cấm di dời xe trên đường.

the towaway service operates 24 hours a day.

Dịch vụ cấm di dời xe hoạt động 24 giờ mỗi ngày.

they warned us about the towaway rules in the area.

Họ đã cảnh báo chúng tôi về các quy tắc cấm di dời xe trong khu vực.

parking in a towaway zone can be very costly.

Đỗ xe trong khu vực cấm di dời xe có thể rất tốn kém.

we had to call the towaway company to retrieve our car.

Chúng tôi phải gọi công ty cấm di dời xe để lấy lại xe của mình.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now