| số nhiều | toyboys |
toyboy trend
xu hướng người trẻ hơn
toyboy relationship
mối quan hệ người trẻ hơn
toyboy syndrome
hội chứng người trẻ hơn
toyboy image
hình ảnh của người trẻ hơn
toyboy appeal
sức hấp dẫn của người trẻ hơn
toyboy fantasy
mộng tưởng về người trẻ hơn
toyboy culture
văn hóa người trẻ hơn
toyboy lifestyle
phong cách sống của người trẻ hơn
toyboy phenomenon
hiện tượng người trẻ hơn
toyboy status
trạng thái của người trẻ hơn
she has a toyboy who is ten years younger than her.
Cô ấy có một người bạn trẻ hơn cô ấy mười năm.
many people judge her for dating a toyboy.
Nhiều người phán xét cô ấy vì hẹn hò với một người bạn trẻ.
he enjoys being the toyboy in their relationship.
Anh ấy thích trở thành người bạn trẻ trong mối quan hệ của họ.
she often buys gifts for her toyboy.
Cô ấy thường xuyên mua quà cho người bạn trẻ của mình.
his friends tease him about being a toyboy.
Những người bạn của anh ấy trêu chọc anh ấy về việc trở thành người bạn trẻ.
they met at a party where she introduced her toyboy.
Họ gặp nhau tại một bữa tiệc nơi cô ấy giới thiệu người bạn trẻ của mình.
she is proud of her toyboy and their unconventional relationship.
Cô ấy tự hào về người bạn trẻ và mối quan hệ không chính thống của họ.
being a toyboy can come with its own challenges.
Việc trở thành người bạn trẻ có thể đi kèm với những thách thức riêng.
he never expected to fall for a woman who is his toyboy's age.
Anh ấy chưa bao giờ nghĩ rằng mình sẽ yêu một người phụ nữ bằng tuổi người bạn trẻ của mình.
they enjoy a lavish lifestyle, thanks to her wealth as a toyboy.
Họ tận hưởng một lối sống xa hoa, nhờ vào sự giàu có của cô ấy với tư cách là người bạn trẻ.
toyboy trend
xu hướng người trẻ hơn
toyboy relationship
mối quan hệ người trẻ hơn
toyboy syndrome
hội chứng người trẻ hơn
toyboy image
hình ảnh của người trẻ hơn
toyboy appeal
sức hấp dẫn của người trẻ hơn
toyboy fantasy
mộng tưởng về người trẻ hơn
toyboy culture
văn hóa người trẻ hơn
toyboy lifestyle
phong cách sống của người trẻ hơn
toyboy phenomenon
hiện tượng người trẻ hơn
toyboy status
trạng thái của người trẻ hơn
she has a toyboy who is ten years younger than her.
Cô ấy có một người bạn trẻ hơn cô ấy mười năm.
many people judge her for dating a toyboy.
Nhiều người phán xét cô ấy vì hẹn hò với một người bạn trẻ.
he enjoys being the toyboy in their relationship.
Anh ấy thích trở thành người bạn trẻ trong mối quan hệ của họ.
she often buys gifts for her toyboy.
Cô ấy thường xuyên mua quà cho người bạn trẻ của mình.
his friends tease him about being a toyboy.
Những người bạn của anh ấy trêu chọc anh ấy về việc trở thành người bạn trẻ.
they met at a party where she introduced her toyboy.
Họ gặp nhau tại một bữa tiệc nơi cô ấy giới thiệu người bạn trẻ của mình.
she is proud of her toyboy and their unconventional relationship.
Cô ấy tự hào về người bạn trẻ và mối quan hệ không chính thống của họ.
being a toyboy can come with its own challenges.
Việc trở thành người bạn trẻ có thể đi kèm với những thách thức riêng.
he never expected to fall for a woman who is his toyboy's age.
Anh ấy chưa bao giờ nghĩ rằng mình sẽ yêu một người phụ nữ bằng tuổi người bạn trẻ của mình.
they enjoy a lavish lifestyle, thanks to her wealth as a toyboy.
Họ tận hưởng một lối sống xa hoa, nhờ vào sự giàu có của cô ấy với tư cách là người bạn trẻ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay