trackability

[Mỹ]/ˌtrækəˈbɪləti/
[Anh]/ˌtrækəˈbɪləti/

Dịch

n. khả năng theo dõi một cái gì đó; (đối với một bàn xoay) khả năng của một đầu kim hoặc hộp mực theo các rãnh của một đĩa nhạc

Cụm từ & Cách kết hợp

trackability metrics

thống kê khả năng truy vết

trackability features

tính năng truy vết

trackability analysis

phân tích khả năng truy vết

trackability tools

công cụ truy vết

trackability report

báo cáo khả năng truy vết

trackability system

hệ thống truy vết

trackability standards

tiêu chuẩn truy vết

trackability solutions

giải pháp truy vết

trackability assessment

đánh giá khả năng truy vết

trackability process

quy trình truy vết

Câu ví dụ

trackability is essential for effective inventory management.

khả năng truy xuất nguồn gốc là điều cần thiết cho việc quản lý hàng tồn kho hiệu quả.

we need to improve the trackability of our shipments.

chúng ta cần cải thiện khả năng truy xuất nguồn gốc của hàng hóa xuất khẩu.

trackability helps in identifying issues in the supply chain.

khả năng truy xuất nguồn gốc giúp xác định các vấn đề trong chuỗi cung ứng.

many companies prioritize trackability in their logistics operations.

nhiều công ty ưu tiên khả năng truy xuất nguồn gốc trong các hoạt động logistics của họ.

enhanced trackability can lead to better customer satisfaction.

khả năng truy xuất nguồn gốc được nâng cao có thể dẫn đến sự hài lòng của khách hàng tốt hơn.

we implemented a system to ensure product trackability.

chúng tôi đã triển khai một hệ thống để đảm bảo khả năng truy xuất nguồn gốc sản phẩm.

trackability is a key feature of modern technology.

khả năng truy xuất nguồn gốc là một tính năng quan trọng của công nghệ hiện đại.

with improved trackability, we can reduce losses significantly.

với khả năng truy xuất nguồn gốc được cải thiện, chúng tôi có thể giảm thiểu đáng kể các khoản lỗ.

trackability allows us to trace the origin of our products.

khả năng truy xuất nguồn gốc cho phép chúng tôi truy tìm nguồn gốc của sản phẩm của mình.

investing in trackability technology can benefit the entire organization.

việc đầu tư vào công nghệ truy xuất nguồn gốc có thể mang lại lợi ích cho toàn bộ tổ chức.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay