| số nhiều | trade-offs |
a trade-off
một sự đánh đổi
trade-offs exist
có những sự đánh đổi
major trade-off
sự đánh đổi lớn
inherent trade-off
sự đánh đổi vốn có
weighing trade-offs
cân nhắc các sự đánh đổi
trade-off analysis
phân tích sự đánh đổi
making trade-offs
thực hiện các sự đánh đổi
the trade-off
sự đánh đổi
trade-off between
sự đánh đổi giữa
there's a trade-off between cost and quality; cheaper products often lack durability.
Có sự đánh đổi giữa chi phí và chất lượng; các sản phẩm rẻ tiền thường thiếu độ bền.
we face a trade-off: increased security versus reduced personal freedom.
Chúng ta phải đối mặt với sự đánh đổi: tăng cường an ninh so với giảm tự do cá nhân.
the trade-off for a faster commute is increased traffic congestion on the highway.
Sự đánh đổi cho một chuyến đi nhanh hơn là tình trạng giao thông tắc nghẽn trên đường cao tốc.
choosing a career often involves a trade-off between salary and job satisfaction.
Chọn một sự nghiệp thường liên quan đến sự đánh đổi giữa mức lương và sự hài lòng trong công việc.
there's a significant trade-off in this decision: higher profits versus environmental impact.
Có một sự đánh đổi đáng kể trong quyết định này: lợi nhuận cao hơn so với tác động đến môi trường.
the trade-off of living in a city is the higher cost of living.
Sự đánh đổi của việc sống ở một thành phố là chi phí sinh hoạt cao hơn.
a key trade-off in product development is balancing features with ease of use.
Một sự đánh đổi quan trọng trong phát triển sản phẩm là cân bằng các tính năng với sự dễ sử dụng.
the trade-off for a more comfortable bed is a heavier suitcase.
Sự đánh đổi cho một chiếc giường thoải mái hơn là một chiếc vali nặng hơn.
investing in renewable energy often involves a trade-off with traditional energy sources.
Đầu tư vào năng lượng tái tạo thường liên quan đến sự đánh đổi với các nguồn năng lượng truyền thống.
the trade-off of a flexible work schedule is the potential for blurred boundaries between work and life.
Sự đánh đổi của một lịch trình làm việc linh hoạt là khả năng làm mờ ranh giới giữa công việc và cuộc sống.
a major trade-off in software design is speed versus scalability.
Một sự đánh đổi lớn trong thiết kế phần mềm là tốc độ so với khả năng mở rộng.
a trade-off
một sự đánh đổi
trade-offs exist
có những sự đánh đổi
major trade-off
sự đánh đổi lớn
inherent trade-off
sự đánh đổi vốn có
weighing trade-offs
cân nhắc các sự đánh đổi
trade-off analysis
phân tích sự đánh đổi
making trade-offs
thực hiện các sự đánh đổi
the trade-off
sự đánh đổi
trade-off between
sự đánh đổi giữa
there's a trade-off between cost and quality; cheaper products often lack durability.
Có sự đánh đổi giữa chi phí và chất lượng; các sản phẩm rẻ tiền thường thiếu độ bền.
we face a trade-off: increased security versus reduced personal freedom.
Chúng ta phải đối mặt với sự đánh đổi: tăng cường an ninh so với giảm tự do cá nhân.
the trade-off for a faster commute is increased traffic congestion on the highway.
Sự đánh đổi cho một chuyến đi nhanh hơn là tình trạng giao thông tắc nghẽn trên đường cao tốc.
choosing a career often involves a trade-off between salary and job satisfaction.
Chọn một sự nghiệp thường liên quan đến sự đánh đổi giữa mức lương và sự hài lòng trong công việc.
there's a significant trade-off in this decision: higher profits versus environmental impact.
Có một sự đánh đổi đáng kể trong quyết định này: lợi nhuận cao hơn so với tác động đến môi trường.
the trade-off of living in a city is the higher cost of living.
Sự đánh đổi của việc sống ở một thành phố là chi phí sinh hoạt cao hơn.
a key trade-off in product development is balancing features with ease of use.
Một sự đánh đổi quan trọng trong phát triển sản phẩm là cân bằng các tính năng với sự dễ sử dụng.
the trade-off for a more comfortable bed is a heavier suitcase.
Sự đánh đổi cho một chiếc giường thoải mái hơn là một chiếc vali nặng hơn.
investing in renewable energy often involves a trade-off with traditional energy sources.
Đầu tư vào năng lượng tái tạo thường liên quan đến sự đánh đổi với các nguồn năng lượng truyền thống.
the trade-off of a flexible work schedule is the potential for blurred boundaries between work and life.
Sự đánh đổi của một lịch trình làm việc linh hoạt là khả năng làm mờ ranh giới giữa công việc và cuộc sống.
a major trade-off in software design is speed versus scalability.
Một sự đánh đổi lớn trong thiết kế phần mềm là tốc độ so với khả năng mở rộng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay