trademarking

[Mỹ]/ˈtreɪdmɑːk/
[Anh]/ˈtreɪdmɑːrk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhãn hiệu (đã đăng ký)

Cụm từ & Cách kết hợp

registered trademark

thương hiệu đã đăng ký

protect your trademark

bảo vệ thương hiệu của bạn

trademark infringement

vi phạm quyền sở hữu trí tuệ thương hiệu

trademark application

đơn đăng ký thương hiệu

trademark symbol

biểu tượng thương hiệu

trademark law

luật về thương hiệu

famous trademark

thương hiệu nổi tiếng

Câu ví dụ

The trademark of the pen was changed.

Thương hiệu của chiếc bút đã được thay đổi.

it had all the trademarks of a Mafia hit.

Nó có tất cả những đặc điểm của một vụ thanh trừng Mafia.

they are counterfeiting trademarked goods.

họ đang làm tiền nhái các sản phẩm có thương hiệu.

intangible business property like trademarks and patents.

tài sản kinh doanh vô hình như nhãn hiệu và bằng sáng chế.

he is the sole owner of the trademark, period.

anh ấy là chủ sở hữu duy nhất của thương hiệu, chấm.

his trademarked grandiose style.

phong cách hoa mỹ mang thương hiệu của anh ấy.

Zink trademark, the moding fee is...

Nhãn hiệu Zink, phí moding là...

Many goods in China have the trademarks of a panda.

Nhiều hàng hóa ở Trung Quốc có các thương hiệu của một con gấu trúc.

Motrin and Nuprin are trademarks of brands of ibuprofen tablets.

Motrin và Nuprin là các thương hiệu của các nhãn hiệu thuốc giảm đau ibuprofen.

the trademarks shall be used only during the continuance of this agreement.

nhãn hiệu sẽ chỉ được sử dụng trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận này.

Elinvar is a trademark for a kind of nickel-chromium steel used for watch springs because its elasticity is constant over a wide range of temperatures.

Elinvar là một thương hiệu của một loại thép niken-chromium được sử dụng cho dây tóc đồng hồ vì độ đàn hồi của nó không đổi trong một phạm vi nhiệt độ rộng.

Duncan lost its trademark protection and went bankrupt but was later bought by Flambeau Plastics, which revived the brand.

Duncan đã mất quyền bảo vệ thương hiệu và phá sản, nhưng sau đó đã được mua lại bởi Flambeau Plastics, công ty đã hồi sinh thương hiệu.

EpiPen is a registered trademark for a commonly used autoinjector of epinephrine (a.k.a. adrenaline), used in medicine to treat anaphylactic shock.

EpiPen là một thương hiệu đã đăng ký cho một ống tiêm tự động thường được sử dụng của epinephrine (a.k.a. adrenaline), được sử dụng trong y học để điều trị sốc phản vệ.

But Wakefield used his trademark knuckleball to set up a sneaky fastball, ducking and weaving the New York bats in tight spots.

Nhưng Wakefield đã sử dụng bóng knuckleball đặc trưng của mình để tạo ra một cú ném nhanh lén lút, trốn tránh và luồn lách trước các cầu thủ đánh bóng của New York ở những vị trí khó khăn.

Suitable for weaving cotton,cospinning,chemical fiber, such as light, heavy trademark fabric,vestee, tie cloth,home textile.

Phù hợp để dệt cotton, cospinning, sợi hóa học, chẳng hạn như vải thương hiệu nhẹ, nặng, vestee, vải tie, dệt gia dụng.

This license does not grant you the right to use any trademark, service mark, tradename, or logo(10) of the Copyright Holder.

Giấy phép này không cho phép bạn quyền sử dụng bất kỳ nhãn hiệu, nhãn hiệu dịch vụ, tên thương mại hoặc logo(10) nào của Người giữ bản quyền.

Full-bodied with trademark sweet mid-palate 'evolved' fruits - concentrated cherry liqueur and brandied fruits – fused with dark, bittersweet chocolate.

Mạnh mẽ với trái cây 'tiến hóa' ngọt ngào đặc trưng ở giữa khẩu vị - rượu mùi anh đào đậm đặc và trái cây ngâm rượu – hòa quyện với sô cô la đen, đắng ngọt.

A common bus system that is used to interconnect microcomputer circuit boards manufactured by Intel. Multibus is a registered trademark of Intel.

Một hệ thống bus chung được sử dụng để kết nối các bo mạch vi tính do Intel sản xuất. Multibus là nhãn hiệu đã đăng ký của Intel.

This county still builds city to be at ease demonstrative base 3, be at ease bibcock processes a business 3, mouth of the snib outside be at ease 10, register produce trademark 40 many.

Hạt này vẫn xây dựng thành phố để dễ dàng có 3 cơ sở chứng minh, dễ dàng xử lý 3 quy trình vòi nước, 10 miệng ống bên ngoài dễ dàng, đăng ký sản xuất 40 thương hiệu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay