tradename

[Mỹ]/ˈtreɪdneɪm/
[Anh]/ˈtreɪdneɪm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tên mà một doanh nghiệp hoặc sản phẩm được tiếp thị dưới.
Word Forms
số nhiềutradenames

Cụm từ & Cách kết hợp

registered tradename

tên thương mại đã đăng ký

tradename rights

quyền tên thương mại

exclusive tradename

tên thương mại độc quyền

tradename registration

đăng ký tên thương mại

tradename usage

sử dụng tên thương mại

tradename protection

bảo vệ tên thương mại

tradename dispute

tranh chấp tên thương mại

tradename change

thay đổi tên thương mại

tradename owner

chủ sở hữu tên thương mại

tradename policy

chính sách tên thương mại

Câu ví dụ

the company registered its tradename to protect its brand identity.

công ty đã đăng ký tên thương mại của mình để bảo vệ danh tính thương hiệu.

choosing the right tradename can significantly impact your business success.

việc lựa chọn tên thương mại phù hợp có thể ảnh hưởng đáng kể đến thành công của doanh nghiệp.

many businesses use a tradename that reflects their core values.

nhiều doanh nghiệp sử dụng tên thương mại phản ánh các giá trị cốt lõi của họ.

the tradename must be unique to avoid confusion in the market.

tên thương mại phải là duy nhất để tránh nhầm lẫn trên thị trường.

they decided to change their tradename to better align with their products.

họ quyết định thay đổi tên thương mại của họ để phù hợp hơn với sản phẩm của họ.

trademark laws protect the use of a tradename from infringement.

các quy định về nhãn hiệu thương mại bảo vệ việc sử dụng tên thương mại khỏi sự xâm phạm.

it's essential to conduct a search before finalizing a tradename.

việc thực hiện tìm kiếm trước khi hoàn thiện một tên thương mại là điều cần thiết.

the tradename should resonate with your target audience.

tên thương mại nên cộng hưởng với đối tượng mục tiêu của bạn.

a strong tradename can enhance customer loyalty and trust.

một tên thương mại mạnh mẽ có thể nâng cao lòng trung thành và sự tin tưởng của khách hàng.

they filed a lawsuit to protect their tradename from unauthorized use.

họ đã đệ đơn kiện để bảo vệ tên thương mại của họ khỏi sự sử dụng trái phép.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay