tradeoffs

[Mỹ]/ˈtreɪdɒfs/
[Anh]/ˈtreɪdˌɔfs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự cân bằng đạt được giữa hai đặc điểm mong muốn nhưng không tương thích; một sự thỏa hiệp; một sự trao đổi hoặc thỏa thuận công bằng

Cụm từ & Cách kết hợp

cost tradeoffs

các đánh đổi chi phí

performance tradeoffs

các đánh đổi hiệu suất

risk tradeoffs

các đánh đổi rủi ro

benefit tradeoffs

các đánh đổi lợi ích

quality tradeoffs

các đánh đổi chất lượng

time tradeoffs

các đánh đổi thời gian

resource tradeoffs

các đánh đổi nguồn lực

value tradeoffs

các đánh đổi giá trị

efficiency tradeoffs

các đánh đổi hiệu quả

flexibility tradeoffs

các đánh đổi tính linh hoạt

Câu ví dụ

in any project, there are tradeoffs between time and quality.

trong bất kỳ dự án nào, luôn có sự đánh đổi giữa thời gian và chất lượng.

making decisions often involves weighing the tradeoffs of different options.

việc đưa ra quyết định thường liên quan đến việc cân nhắc sự đánh đổi giữa các lựa chọn khác nhau.

investors must consider the tradeoffs between risk and return.

các nhà đầu tư phải cân nhắc sự đánh đổi giữa rủi ro và lợi nhuận.

when designing a product, engineers face tradeoffs between cost and functionality.

khi thiết kế một sản phẩm, các kỹ sư phải đối mặt với sự đánh đổi giữa chi phí và chức năng.

life is full of tradeoffs, and you can't have everything you want.

cuộc sống đầy những đánh đổi, và bạn không thể có tất cả những gì bạn muốn.

understanding the tradeoffs involved can lead to better decision-making.

hiểu được những đánh đổi liên quan có thể dẫn đến việc đưa ra quyết định tốt hơn.

there are tradeoffs in every strategy, which must be carefully evaluated.

luôn có sự đánh đổi trong mọi chiến lược, và chúng phải được đánh giá cẩn thận.

choosing a career often requires acknowledging the tradeoffs between passion and salary.

việc chọn một sự nghiệp thường đòi hỏi phải thừa nhận sự đánh đổi giữa đam mê và mức lương.

tradeoffs in healthcare can impact patient outcomes significantly.

sự đánh đổi trong chăm sóc sức khỏe có thể ảnh hưởng đáng kể đến kết quả của bệnh nhân.

every choice we make has tradeoffs that we must accept.

mỗi sự lựa chọn mà chúng ta đưa ra đều có những đánh đổi mà chúng ta phải chấp nhận.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay