advantages

[Mỹ]/[ˈædvənˌteɪdz]/
[Anh]/[ˈædvənˌteɪdz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

pl. Danh sách các lợi thế.
n. Điều gì đó giúp ai đó hoặc điều gì đó thành công; Một khía cạnh tốt hoặc có lợi của một tình huống; Trạng thái có lợi thế; Điều gì đó thuận lợi và giúp đạt được mục tiêu; Một lợi ích hoặc kết quả tích cực; Trạng thái có lợi thế hoặc ưu thế.

Cụm từ & Cách kết hợp

advantages of

Vietnamese_translation

key advantages

Vietnamese_translation

advantages include

Vietnamese_translation

advantageous position

Vietnamese_translation

advantages over

Vietnamese_translation

listing advantages

Vietnamese_translation

advantages clearly

Vietnamese_translation

significant advantages

Vietnamese_translation

advantages to

Vietnamese_translation

enjoyed advantages

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

one of the main advantages of this software is its user-friendly interface.

Một trong những ưu điểm chính của phần mềm này là giao diện thân thiện với người dùng.

the advantages of living in a city include access to diverse cultural experiences.

Những ưu điểm của việc sống ở thành phố bao gồm khả năng tiếp cận với nhiều trải nghiệm văn hóa đa dạng.

investing in renewable energy has several advantages for the environment.

Đầu tư vào năng lượng tái tạo có nhiều ưu điểm cho môi trường.

a key advantage of our product is its competitive pricing.

Một ưu điểm quan trọng của sản phẩm của chúng tôi là giá cả cạnh tranh.

understanding the advantages and disadvantages is crucial for making informed decisions.

Hiểu được những ưu và nhược điểm là rất quan trọng để đưa ra những quyết định sáng suốt.

the advantages of remote work can include increased flexibility and reduced commuting time.

Những ưu điểm của làm việc từ xa có thể bao gồm sự linh hoạt tăng lên và giảm thời gian đi lại.

what are the advantages of learning a new language?

Những ưu điểm của việc học một ngôn ngữ mới là gì?

this approach offers significant advantages over the previous method.

Phương pháp tiếp cận này mang lại những ưu điểm đáng kể so với phương pháp trước đây.

the advantages of early childhood education are well-documented.

Những ưu điểm của giáo dục mầm non sớm đã được ghi nhận rõ ràng.

we need to highlight the advantages of our services to potential clients.

Chúng ta cần làm nổi bật những ưu điểm của dịch vụ của chúng tôi đối với khách hàng tiềm năng.

the advantages of a healthy lifestyle are numerous and well-established.

Những ưu điểm của lối sống lành mạnh là rất nhiều và đã được chứng minh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay