trailable

[US]/'treɪəbl/
[UK]/'treɪəbl/

Translation

adj. (thuyền nhỏ) có thể được vận chuyển trên xe kéo

Phrases & Collocations

trailable vehicle

phương tiện có thể kéo

trailable camper

nhà trên bánh xe có thể kéo

trailable boat

thuyền có thể kéo

trailable trailer

rơ moóc có thể kéo

trailable design

thiết kế có thể kéo

trailable equipment

thiết bị có thể kéo

trailable option

tùy chọn có thể kéo

trailable accessory

phụ kiện có thể kéo

trailable setup

thiết lập có thể kéo

trailable feature

tính năng có thể kéo

Example Sentences

the hiking trail is trailable for beginners.

đường đi bộ đường dài có thể đi được đối với người mới bắt đầu.

many parks offer trailable paths for families.

nhiều công viên cung cấp các con đường có thể đi được cho các gia đình.

she prefers trailable routes for her bike rides.

cô ấy thích những tuyến đường có thể đi được cho những chuyến đi xe đạp của mình.

the trailable landscape is perfect for nature lovers.

khung cảnh có thể đi được rất lý tưởng cho những người yêu thiên nhiên.

we found a trailable area for our camping trip.

chúng tôi tìm thấy một khu vực có thể đi được cho chuyến đi cắm trại của chúng tôi.

a trailable path leads to the beautiful waterfall.

một con đường có thể đi được dẫn đến thác nước tuyệt đẹp.

they marked the trailable sections of the forest.

họ đánh dấu các khu vực có thể đi được trong rừng.

trail runners enjoy the challenge of trailable terrain.

những người chạy địa hình thích thú thách thức của địa hình có thể đi được.

we need to ensure the trail is easily trailable.

chúng ta cần đảm bảo rằng đường đi bộ dễ dàng có thể đi được.

many outdoor enthusiasts seek trailable adventures.

nhiều người yêu thích hoạt động ngoài trời tìm kiếm những cuộc phiêu lưu có thể đi được.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now