deployable

[Mỹ]/dɪˈplɔɪəbl/
[Anh]/dɪˈplɔɪəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có khả năng triển khai

Cụm từ & Cách kết hợp

deployable assets

tài sản triển khai được

rapidly deployable

triển khai nhanh chóng

deployable system

hệ thống có thể triển khai

easily deployable

dễ dàng triển khai

deployable forces

lực lượng có thể triển khai

being deployable

đang có thể triển khai

initially deployable

ban đầu có thể triển khai

highly deployable

dễ triển khai cao

now deployable

bây giờ có thể triển khai

Câu ví dụ

the new software is rapidly deployable across all platforms.

phần mềm mới có thể triển khai nhanh chóng trên tất cả các nền tảng.

we need a more deployable solution to address the security vulnerabilities.

chúng tôi cần một giải pháp triển khai được tốt hơn để giải quyết các lỗ hổng bảo mật.

the team developed a highly deployable microservice architecture.

đội ngũ đã phát triển kiến trúc microservice có khả năng triển khai cao.

is the update package easily deployable to the edge devices?

gói cập nhật có dễ dàng triển khai lên các thiết bị biên không?

a deployable model allows for quick adaptation to changing market conditions.

một mô hình có thể triển khai cho phép thích ứng nhanh chóng với những thay đổi của thị trường.

the system is designed to be readily deployable in any environment.

hệ thống được thiết kế để có thể dễ dàng triển khai trong bất kỳ môi trường nào.

we are seeking a deployable ai model for real-time analysis.

chúng tôi đang tìm kiếm một mô hình AI có thể triển khai để phân tích thời gian thực.

the cloud infrastructure provides a highly deployable and scalable environment.

cơ sở hạ tầng đám mây cung cấp một môi trường có khả năng triển khai và mở rộng quy mô cao.

the application is deployable on both on-premise and cloud infrastructure.

ứng dụng có thể triển khai trên cả cơ sở hạ tầng tại chỗ và đám mây.

a rapidly deployable security patch is crucial for mitigating risks.

một bản vá bảo mật có thể triển khai nhanh chóng là rất quan trọng để giảm thiểu rủi ro.

the team prioritized a deployable solution over a complex one.

đội ngũ ưu tiên một giải pháp có thể triển khai hơn là một giải pháp phức tạp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay