traipsed around
đi lang thang xung quanh
traipsed home
đi về nhà
traipsed through
đi xuyên qua
traipsed off
rảo bước đi
traipsed about
đi lại xung quanh
traipsed down
đi xuống
traipsed up
đi lên
traipsed along
đi dọc theo
traipsed back
đi trở lại
traipsed in
đi vào
she traipsed through the muddy field after the rain.
Cô ấy đi lang thang qua cánh đồng lầy lội sau cơn mưa.
they traipsed around the city, exploring every corner.
Họ đi lang thang quanh thành phố, khám phá mọi ngóc ngách.
after the long hike, we traipsed back to the campsite.
Sau chuyến đi bộ đường dài, chúng tôi đi lang thang trở lại khu cắm trại.
he traipsed into the room, exhausted from work.
Anh ta đi lang thang vào phòng, mệt mỏi sau khi làm việc.
we traipsed along the beach, collecting seashells.
Chúng tôi đi lang thang dọc theo bãi biển, thu thập vỏ sò.
she traipsed through the park with her dog.
Cô ấy đi lang thang qua công viên cùng với chú chó của mình.
the children traipsed home after a long day at school.
Những đứa trẻ đi lang thang về nhà sau một ngày dài ở trường.
he traipsed into the café, looking for a quiet spot.
Anh ta đi lang thang vào quán cà phê, tìm một chỗ yên tĩnh.
they traipsed through the museum, admiring the exhibits.
Họ đi lang thang qua bảo tàng, ngưỡng mộ các hiện vật.
after the concert, we traipsed back to our hotel.
Sau buổi hòa nhạc, chúng tôi đi lang thang trở lại khách sạn của chúng tôi.
traipsed around
đi lang thang xung quanh
traipsed home
đi về nhà
traipsed through
đi xuyên qua
traipsed off
rảo bước đi
traipsed about
đi lại xung quanh
traipsed down
đi xuống
traipsed up
đi lên
traipsed along
đi dọc theo
traipsed back
đi trở lại
traipsed in
đi vào
she traipsed through the muddy field after the rain.
Cô ấy đi lang thang qua cánh đồng lầy lội sau cơn mưa.
they traipsed around the city, exploring every corner.
Họ đi lang thang quanh thành phố, khám phá mọi ngóc ngách.
after the long hike, we traipsed back to the campsite.
Sau chuyến đi bộ đường dài, chúng tôi đi lang thang trở lại khu cắm trại.
he traipsed into the room, exhausted from work.
Anh ta đi lang thang vào phòng, mệt mỏi sau khi làm việc.
we traipsed along the beach, collecting seashells.
Chúng tôi đi lang thang dọc theo bãi biển, thu thập vỏ sò.
she traipsed through the park with her dog.
Cô ấy đi lang thang qua công viên cùng với chú chó của mình.
the children traipsed home after a long day at school.
Những đứa trẻ đi lang thang về nhà sau một ngày dài ở trường.
he traipsed into the café, looking for a quiet spot.
Anh ta đi lang thang vào quán cà phê, tìm một chỗ yên tĩnh.
they traipsed through the museum, admiring the exhibits.
Họ đi lang thang qua bảo tàng, ngưỡng mộ các hiện vật.
after the concert, we traipsed back to our hotel.
Sau buổi hòa nhạc, chúng tôi đi lang thang trở lại khách sạn của chúng tôi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay