traipsing around
đi lang thang xung quanh
traipsing through
đi lang thang xuyên qua
traipsing off
đi lang thang ra đi
traipsing along
đi lang thang dọc theo
traipsing back
đi lang thang trở lại
traipsing about
đi lang thang xung quanh
traipsing home
đi lang thang về nhà
traipsing outside
đi lang thang ra bên ngoài
traipsing down
đi lang thang xuống
traipsing in
đi lang thang vào
they were traipsing through the park, enjoying the sunny day.
Họ đang đi dạo qua công viên, tận hưởng một ngày nắng đẹp.
after traipsing around the city, we finally found a nice restaurant.
Sau khi đi dạo quanh thành phố, cuối cùng chúng tôi cũng tìm được một nhà hàng ngon.
the kids were traipsing in and out of the house all afternoon.
Các bé trai cứ chạy ra chạy vào nhà suốt cả buổi chiều.
she spent the day traipsing around the mall, looking for sales.
Cô ấy dành cả ngày đi dạo quanh trung tâm thương mại, tìm kiếm các đợt giảm giá.
we were traipsing through the mud after the rain.
Chúng tôi đang đi dạo qua vũng bùn sau cơn mưa.
traipsing along the beach, they collected seashells.
Đi dạo dọc theo bãi biển, họ thu thập vỏ sò.
he was traipsing around the neighborhood, looking for his lost dog.
Anh ấy đang đi dạo quanh khu phố, tìm kiếm chú chó bị mất của mình.
after traipsing through the forest, they finally reached the waterfall.
Sau khi đi dạo qua khu rừng, cuối cùng họ cũng đến được thác nước.
she was traipsing through the snow, enjoying the winter wonderland.
Cô ấy đang đi dạo trong tuyết, tận hưởng thế giới mùa đông diệu kỳ.
we spent the afternoon traipsing around the art gallery.
Chúng tôi dành buổi chiều đi dạo quanh phòng trưng bày nghệ thuật.
traipsing around
đi lang thang xung quanh
traipsing through
đi lang thang xuyên qua
traipsing off
đi lang thang ra đi
traipsing along
đi lang thang dọc theo
traipsing back
đi lang thang trở lại
traipsing about
đi lang thang xung quanh
traipsing home
đi lang thang về nhà
traipsing outside
đi lang thang ra bên ngoài
traipsing down
đi lang thang xuống
traipsing in
đi lang thang vào
they were traipsing through the park, enjoying the sunny day.
Họ đang đi dạo qua công viên, tận hưởng một ngày nắng đẹp.
after traipsing around the city, we finally found a nice restaurant.
Sau khi đi dạo quanh thành phố, cuối cùng chúng tôi cũng tìm được một nhà hàng ngon.
the kids were traipsing in and out of the house all afternoon.
Các bé trai cứ chạy ra chạy vào nhà suốt cả buổi chiều.
she spent the day traipsing around the mall, looking for sales.
Cô ấy dành cả ngày đi dạo quanh trung tâm thương mại, tìm kiếm các đợt giảm giá.
we were traipsing through the mud after the rain.
Chúng tôi đang đi dạo qua vũng bùn sau cơn mưa.
traipsing along the beach, they collected seashells.
Đi dạo dọc theo bãi biển, họ thu thập vỏ sò.
he was traipsing around the neighborhood, looking for his lost dog.
Anh ấy đang đi dạo quanh khu phố, tìm kiếm chú chó bị mất của mình.
after traipsing through the forest, they finally reached the waterfall.
Sau khi đi dạo qua khu rừng, cuối cùng họ cũng đến được thác nước.
she was traipsing through the snow, enjoying the winter wonderland.
Cô ấy đang đi dạo trong tuyết, tận hưởng thế giới mùa đông diệu kỳ.
we spent the afternoon traipsing around the art gallery.
Chúng tôi dành buổi chiều đi dạo quanh phòng trưng bày nghệ thuật.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay