tramplers unite
tramplers hợp nhất
tramplers beware
tramplers hãy cẩn thận
tramplers ahead
tramplers phía trước
tramplers rule
tramplers thống trị
tramplers fight
tramplers chiến đấu
tramplers arise
tramplers trỗi dậy
tramplers march
tramplers hành quân
tramplers gather
tramplers tập hợp
tramplers advance
tramplers tiến lên
tramplers clash
tramplers va chạm
the tramplers destroyed the delicate flowers in the garden.
Những kẻ đi lại cẩn thong phá hủy những bông hoa tinh tế trong vườn.
we need to protect the trails from tramplers.
Chúng ta cần bảo vệ các con đường mòn khỏi những kẻ đi lại cẩn thong.
tramplers often leave a negative impact on the environment.
Những kẻ đi lại cẩn thong thường để lại tác động tiêu cực đến môi trường.
the park was closed to prevent tramplers from entering.
Công viên đã bị đóng cửa để ngăn chặn những kẻ đi lại cẩn thong xâm nhập.
tramplers can ruin the natural beauty of the landscape.
Những kẻ đi lại cẩn thong có thể phá hủy vẻ đẹp tự nhiên của cảnh quan.
we must educate tramplers about the importance of preservation.
Chúng ta phải giáo dục những kẻ đi lại cẩn thong về tầm quan trọng của việc bảo tồn.
tramplers leave behind a trail of destruction.
Những kẻ đi lại cẩn thong để lại một dấu vết của sự phá hủy.
local wildlife suffers when tramplers invade their habitat.
Động vật hoang dã địa phương phải chịu ảnh hưởng khi những kẻ đi lại cẩn thong xâm phạm môi trường sống của chúng.
the community organized a cleanup to address tramplers' damage.
Cộng đồng đã tổ chức một chiến dịch dọn dẹp để giải quyết thiệt hại của những kẻ đi lại cẩn thong.
tramplers should be held accountable for their actions.
Những kẻ đi lại cẩn thong nên phải chịu trách nhiệm về hành động của họ.
tramplers unite
tramplers hợp nhất
tramplers beware
tramplers hãy cẩn thận
tramplers ahead
tramplers phía trước
tramplers rule
tramplers thống trị
tramplers fight
tramplers chiến đấu
tramplers arise
tramplers trỗi dậy
tramplers march
tramplers hành quân
tramplers gather
tramplers tập hợp
tramplers advance
tramplers tiến lên
tramplers clash
tramplers va chạm
the tramplers destroyed the delicate flowers in the garden.
Những kẻ đi lại cẩn thong phá hủy những bông hoa tinh tế trong vườn.
we need to protect the trails from tramplers.
Chúng ta cần bảo vệ các con đường mòn khỏi những kẻ đi lại cẩn thong.
tramplers often leave a negative impact on the environment.
Những kẻ đi lại cẩn thong thường để lại tác động tiêu cực đến môi trường.
the park was closed to prevent tramplers from entering.
Công viên đã bị đóng cửa để ngăn chặn những kẻ đi lại cẩn thong xâm nhập.
tramplers can ruin the natural beauty of the landscape.
Những kẻ đi lại cẩn thong có thể phá hủy vẻ đẹp tự nhiên của cảnh quan.
we must educate tramplers about the importance of preservation.
Chúng ta phải giáo dục những kẻ đi lại cẩn thong về tầm quan trọng của việc bảo tồn.
tramplers leave behind a trail of destruction.
Những kẻ đi lại cẩn thong để lại một dấu vết của sự phá hủy.
local wildlife suffers when tramplers invade their habitat.
Động vật hoang dã địa phương phải chịu ảnh hưởng khi những kẻ đi lại cẩn thong xâm phạm môi trường sống của chúng.
the community organized a cleanup to address tramplers' damage.
Cộng đồng đã tổ chức một chiến dịch dọn dẹp để giải quyết thiệt hại của những kẻ đi lại cẩn thong.
tramplers should be held accountable for their actions.
Những kẻ đi lại cẩn thong nên phải chịu trách nhiệm về hành động của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay