tramples on rights
xâm phạm quyền lợi
tramples over dreams
xâm phạm trên những giấc mơ
tramples on hope
xâm phạm hy vọng
tramples on freedom
xâm phạm tự do
tramples on trust
xâm phạm niềm tin
tramples on dignity
xâm phạm phẩm giá
tramples on values
xâm phạm các giá trị
tramples on justice
xâm phạm công lý
tramples on peace
xâm phạm hòa bình
tramples on progress
xâm phạm sự tiến bộ
the elephant tramples the grass underfoot.
con voi dẫm lên cỏ dưới chân.
he tramples on his opponents' dreams.
anh ta dẫm lên ước mơ của đối thủ.
she tramples through the puddles on her way home.
cô ấy dẫm qua những vũng nước trên đường về nhà.
the crowd tramples each other in a rush to get inside.
đám đông dẫm lên nhau để nhanh chóng vào bên trong.
the child tramples the flowers in the garden.
đứa trẻ dẫm lên những bông hoa trong vườn.
he tramples on the rules without a second thought.
anh ta dẫm lên các quy tắc mà không cần suy nghĩ thêm.
she felt like he tramples her feelings.
cô ấy cảm thấy như anh ta dẫm lên cảm xúc của cô.
the storm tramples the crops in the field.
cơn bão dẫm lên cây trồng trên cánh đồng.
the athlete tramples the competition with ease.
vận động viên dễ dàng đánh bại đối thủ.
he tramples over his own principles for success.
anh ta vượt qua cả những nguyên tắc của chính mình để đạt được thành công.
tramples on rights
xâm phạm quyền lợi
tramples over dreams
xâm phạm trên những giấc mơ
tramples on hope
xâm phạm hy vọng
tramples on freedom
xâm phạm tự do
tramples on trust
xâm phạm niềm tin
tramples on dignity
xâm phạm phẩm giá
tramples on values
xâm phạm các giá trị
tramples on justice
xâm phạm công lý
tramples on peace
xâm phạm hòa bình
tramples on progress
xâm phạm sự tiến bộ
the elephant tramples the grass underfoot.
con voi dẫm lên cỏ dưới chân.
he tramples on his opponents' dreams.
anh ta dẫm lên ước mơ của đối thủ.
she tramples through the puddles on her way home.
cô ấy dẫm qua những vũng nước trên đường về nhà.
the crowd tramples each other in a rush to get inside.
đám đông dẫm lên nhau để nhanh chóng vào bên trong.
the child tramples the flowers in the garden.
đứa trẻ dẫm lên những bông hoa trong vườn.
he tramples on the rules without a second thought.
anh ta dẫm lên các quy tắc mà không cần suy nghĩ thêm.
she felt like he tramples her feelings.
cô ấy cảm thấy như anh ta dẫm lên cảm xúc của cô.
the storm tramples the crops in the field.
cơn bão dẫm lên cây trồng trên cánh đồng.
the athlete tramples the competition with ease.
vận động viên dễ dàng đánh bại đối thủ.
he tramples over his own principles for success.
anh ta vượt qua cả những nguyên tắc của chính mình để đạt được thành công.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay