| số nhiều | transepts |
The church had a beautiful transept with stained glass windows.
Nhà thờ có một đoạn ngang (transept) tuyệt đẹp với các cửa sổ kính màu.
The transept of the cathedral was where the choir performed during ceremonies.
Đoạn ngang của nhà thờ là nơi hợp xướng diễn ra trong các buổi lễ.
Visitors admired the intricate architecture of the transept.
Du khách ngưỡng mộ kiến trúc phức tạp của đoạn ngang.
The transept added a sense of grandeur to the overall design of the church.
Đoạn ngang mang lại cảm giác tráng lệ cho thiết kế tổng thể của nhà thờ.
Light streamed in through the windows of the transept, creating a serene atmosphere.
Ánh sáng tràn qua các cửa sổ của đoạn ngang, tạo ra một không khí thanh bình.
The transept was used for processions during religious festivals.
Đoạn ngang được sử dụng cho các cuộc rước trong các lễ hội tôn giáo.
The transept connected the main nave to the side chapels of the church.
Đoạn ngang kết nối phần giữa (nave) với các nhà nguyện phụ của nhà thờ.
The transept was a popular spot for tourists to take photographs.
Đoạn ngang là một địa điểm phổ biến cho du khách chụp ảnh.
The intricate carvings on the columns of the transept were a marvel to behold.
Những đường chạm khắc phức tạp trên các cột của đoạn ngang là một điều kỳ diệu để chiêm ngưỡng.
During renovations, the transept was carefully preserved to maintain its historical significance.
Trong quá trình cải tạo, đoạn ngang được bảo tồn cẩn thận để duy trì ý nghĩa lịch sử của nó.
Last summer the first eight triangular oak trusses, crafted for the new transept roof, arrived by river.
Mùa hè năm ngoái, tám dầm gỗ sồi tam giác đầu tiên, được chế tác cho mái nhà tháp mới, đã đến bằng đường sông.
Nguồn: The Economist (Summary)The cathedral's nave, choir and transepts were mostly untouched by flames, thanks to the craftsmanship of the 12th- and 13th-century stonemasons.
Nave, dàn hợp xướng và các nhà tháp của nhà thờ hầu như không bị ảnh hưởng bởi ngọn lửa, nhờ sự khéo léo của các thợ đá thế kỷ 12 và 13.
Nguồn: The Economist (Summary)All the transepts in the building had been covered with crimson cloth in celebration of a feast.
Tất cả các nhà tháp trong tòa nhà đều được phủ bằng vải màu đỏ tía để ăn mừng một lễ hội.
Nguồn: The Red and the Black (Part One)There was no one even to tell her which, of all the sepulchral slabs that paved the nave and transepts, was the one that was really beautiful, the one that had been most praised by Mr. Ruskin.
Không ai nói với cô rằng, trong tất cả các tấm đá mai táng lát nền nave và các nhà tháp, tấm nào thực sự đẹp, tấm nào được ông Ruskin ca ngợi nhiều nhất.
Nguồn: The Room with a View (Part 1)The church had a beautiful transept with stained glass windows.
Nhà thờ có một đoạn ngang (transept) tuyệt đẹp với các cửa sổ kính màu.
The transept of the cathedral was where the choir performed during ceremonies.
Đoạn ngang của nhà thờ là nơi hợp xướng diễn ra trong các buổi lễ.
Visitors admired the intricate architecture of the transept.
Du khách ngưỡng mộ kiến trúc phức tạp của đoạn ngang.
The transept added a sense of grandeur to the overall design of the church.
Đoạn ngang mang lại cảm giác tráng lệ cho thiết kế tổng thể của nhà thờ.
Light streamed in through the windows of the transept, creating a serene atmosphere.
Ánh sáng tràn qua các cửa sổ của đoạn ngang, tạo ra một không khí thanh bình.
The transept was used for processions during religious festivals.
Đoạn ngang được sử dụng cho các cuộc rước trong các lễ hội tôn giáo.
The transept connected the main nave to the side chapels of the church.
Đoạn ngang kết nối phần giữa (nave) với các nhà nguyện phụ của nhà thờ.
The transept was a popular spot for tourists to take photographs.
Đoạn ngang là một địa điểm phổ biến cho du khách chụp ảnh.
The intricate carvings on the columns of the transept were a marvel to behold.
Những đường chạm khắc phức tạp trên các cột của đoạn ngang là một điều kỳ diệu để chiêm ngưỡng.
During renovations, the transept was carefully preserved to maintain its historical significance.
Trong quá trình cải tạo, đoạn ngang được bảo tồn cẩn thận để duy trì ý nghĩa lịch sử của nó.
Last summer the first eight triangular oak trusses, crafted for the new transept roof, arrived by river.
Mùa hè năm ngoái, tám dầm gỗ sồi tam giác đầu tiên, được chế tác cho mái nhà tháp mới, đã đến bằng đường sông.
Nguồn: The Economist (Summary)The cathedral's nave, choir and transepts were mostly untouched by flames, thanks to the craftsmanship of the 12th- and 13th-century stonemasons.
Nave, dàn hợp xướng và các nhà tháp của nhà thờ hầu như không bị ảnh hưởng bởi ngọn lửa, nhờ sự khéo léo của các thợ đá thế kỷ 12 và 13.
Nguồn: The Economist (Summary)All the transepts in the building had been covered with crimson cloth in celebration of a feast.
Tất cả các nhà tháp trong tòa nhà đều được phủ bằng vải màu đỏ tía để ăn mừng một lễ hội.
Nguồn: The Red and the Black (Part One)There was no one even to tell her which, of all the sepulchral slabs that paved the nave and transepts, was the one that was really beautiful, the one that had been most praised by Mr. Ruskin.
Không ai nói với cô rằng, trong tất cả các tấm đá mai táng lát nền nave và các nhà tháp, tấm nào thực sự đẹp, tấm nào được ông Ruskin ca ngợi nhiều nhất.
Nguồn: The Room with a View (Part 1)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay