transfections

[Mỹ]/trænz'fɛkʃən/
[Anh]/trænsˈfɛkʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự giới thiệu DNA ngoại lai vào một tế bào

Cụm từ & Cách kết hợp

transfection efficiency

hiệu quả chuyển nhiễm

transfection reagent

thuốc thử chuyển nhiễm

plasmid transfection

chuyển nhiễm plasmid

transfection protocol

giao thức chuyển nhiễm

Câu ví dụ

TEM, ethidium bromide displacement assays, agarose gel electrophoresis and SAXS studies support the formation of lipoplexes for the transfection of CHO cells.

TEM, các thí nghiệm dịch chuyển ethidium bromide, điện di trên gel agarose và các nghiên cứu SAXS hỗ trợ sự hình thành lipoplexes để chuyển nhiễm tế bào CHO.

hepatitis C virus; single chain serine protease; lipofectamine, transfection; colone cells

virus viêm gan C; protease serine chuỗi đơn; lipofectamine, chuyển nhiễm; tế bào colon

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay