transfigured reality
thực tại biến đổi
transfigured self
cá nhân biến đổi
transfigured vision
tầm nhìn biến đổi
transfigured world
thế giới biến đổi
transfigured moment
khoảnh khắc biến đổi
transfigured form
dạng biến đổi
transfigured love
tình yêu biến đổi
transfigured state
trạng thái biến đổi
transfigured light
ánh sáng biến đổi
transfigured experience
kinh nghiệm biến đổi
his appearance was transfigured by the bright lights of the stage.
vẻ ngoài của anh ấy đã biến đổi rực rỡ bởi ánh đèn sân khấu.
the landscape was transfigured by the colors of autumn.
khung cảnh đã biến đổi bởi những màu sắc của mùa thu.
she felt transfigured after her transformative journey.
cô ấy cảm thấy đã biến đổi sau hành trình biến đổi của mình.
the story transfigured the ordinary into something extraordinary.
câu chuyện đã biến đổi những điều bình thường thành điều phi thường.
his emotions were transfigured by the beauty of the music.
cảm xúc của anh ấy đã biến đổi bởi vẻ đẹp của âm nhạc.
the painting transfigured the room with its vibrant colors.
bức tranh đã biến đổi căn phòng bằng những màu sắc sống động của nó.
after the meditation, her mind felt transfigured and at peace.
sau khi thiền định, tâm trí cô ấy cảm thấy đã biến đổi và bình yên.
the character was transfigured by the challenges he faced.
nhân vật đã biến đổi bởi những thử thách mà anh ấy phải đối mặt.
his perspective on life was transfigured by his experiences.
quan điểm của anh ấy về cuộc sống đã biến đổi bởi những kinh nghiệm của anh ấy.
the festival transfigured the town into a vibrant celebration.
lễ hội đã biến đổi thị trấn thành một lễ hội sôi động.
transfigured reality
thực tại biến đổi
transfigured self
cá nhân biến đổi
transfigured vision
tầm nhìn biến đổi
transfigured world
thế giới biến đổi
transfigured moment
khoảnh khắc biến đổi
transfigured form
dạng biến đổi
transfigured love
tình yêu biến đổi
transfigured state
trạng thái biến đổi
transfigured light
ánh sáng biến đổi
transfigured experience
kinh nghiệm biến đổi
his appearance was transfigured by the bright lights of the stage.
vẻ ngoài của anh ấy đã biến đổi rực rỡ bởi ánh đèn sân khấu.
the landscape was transfigured by the colors of autumn.
khung cảnh đã biến đổi bởi những màu sắc của mùa thu.
she felt transfigured after her transformative journey.
cô ấy cảm thấy đã biến đổi sau hành trình biến đổi của mình.
the story transfigured the ordinary into something extraordinary.
câu chuyện đã biến đổi những điều bình thường thành điều phi thường.
his emotions were transfigured by the beauty of the music.
cảm xúc của anh ấy đã biến đổi bởi vẻ đẹp của âm nhạc.
the painting transfigured the room with its vibrant colors.
bức tranh đã biến đổi căn phòng bằng những màu sắc sống động của nó.
after the meditation, her mind felt transfigured and at peace.
sau khi thiền định, tâm trí cô ấy cảm thấy đã biến đổi và bình yên.
the character was transfigured by the challenges he faced.
nhân vật đã biến đổi bởi những thử thách mà anh ấy phải đối mặt.
his perspective on life was transfigured by his experiences.
quan điểm của anh ấy về cuộc sống đã biến đổi bởi những kinh nghiệm của anh ấy.
the festival transfigured the town into a vibrant celebration.
lễ hội đã biến đổi thị trấn thành một lễ hội sôi động.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay