transpots

[Mỹ]/trænˈspɒts/
[Anh]/trænˈspɑts/

Dịch

n. số nhiều của transport; hành động hoặc quá trình chuyển dịch hoặc vận chuyển hàng hóa, hàng hóa hoặc các vật phẩm từ một nơi này sang một nơi khác

Cụm từ & Cách kết hợp

transpot goods

Vietnamese_translation

transpot quickly

Vietnamese_translation

transpot services

Vietnamese_translation

transpots daily

Vietnamese_translation

transpotting cargo

Vietnamese_translation

transpotted safely

Vietnamese_translation

transpot network

Vietnamese_translation

transpot industry

Vietnamese_translation

heavy transpots

Vietnamese_translation

global transpots

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

public transport in london is extensive and reliable.

Giao thông công cộng ở London rất rộng khắp và đáng tin cậy.

the government is investing heavily in transport infrastructure.

Chính phủ đang đầu tư mạnh vào cơ sở hạ tầng giao thông.

rising fuel costs are affecting transport costs nationwide.

Chi phí nhiên liệu tăng đang ảnh hưởng đến chi phí giao thông trên toàn quốc.

efficient transport systems are crucial for economic growth.

Hệ thống giao thông hiệu quả là yếu tố then chốt cho tăng trưởng kinh tế.

the city needs an integrated transport network.

Thành phố cần một mạng lưới giao thông tích hợp.

sustainable transport options are becoming more popular.

Các phương thức giao thông bền vững đang trở nên phổ biến hơn.

the transport industry faces many challenges.

Ngành công nghiệp giao thông đang đối mặt với nhiều thách thức.

road transport remains the most common method.

Giao thông đường bộ vẫn là phương thức phổ biến nhất.

transport links between cities have improved significantly.

Các kết nối giao thông giữa các thành phố đã cải thiện đáng kể.

the new airport serves as a major transport hub.

Sân bay mới đóng vai trò là một trung tâm giao thông quan trọng.

transport policy should prioritize environmental concerns.

Chính sách giao thông nên ưu tiên các vấn đề môi trường.

modern transport technology is transforming logistics.

Công nghệ giao thông hiện đại đang thay đổi ngành logistics.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay