fluid transudations
dịch rò
tissue transudations
dịch rò mô
serous transudations
dịch rò dịch
transudations process
quá trình dịch rò
transudations analysis
phân tích dịch rò
transudations mechanisms
cơ chế dịch rò
transudations effects
tác động của dịch rò
transudations conditions
điều kiện dịch rò
transudations examples
ví dụ về dịch rò
transudations types
các loại dịch rò
the doctor noted the transudations in the patient's tissues.
bác sĩ đã lưu ý các dịch thoát trong các mô của bệnh nhân.
transudations can occur due to various medical conditions.
dịch thoát có thể xảy ra do nhiều tình trạng y tế khác nhau.
the researcher studied the effects of transudations on cell behavior.
nhà nghiên cứu đã nghiên cứu tác động của dịch thoát lên hành vi tế bào.
excessive transudations can lead to swelling in the affected area.
dịch thoát quá nhiều có thể dẫn đến sưng ở vùng bị ảnh hưởng.
understanding transudations is important for diagnosing certain diseases.
hiểu về dịch thoát rất quan trọng để chẩn đoán một số bệnh nhất định.
transudations often indicate an underlying health issue.
dịch thoát thường cho thấy một vấn đề sức khỏe tiềm ẩn.
doctors often measure transudations to assess fluid balance.
các bác sĩ thường đo dịch thoát để đánh giá sự cân bằng dịch lỏng.
transudations can affect the accuracy of medical tests.
dịch thoát có thể ảnh hưởng đến độ chính xác của các xét nghiệm y tế.
patients with heart failure may experience increased transudations.
bệnh nhân bị suy tim có thể bị tăng dịch thoát.
the presence of transudations was confirmed through imaging studies.
sự hiện diện của dịch thoát đã được xác nhận thông qua các nghiên cứu hình ảnh.
fluid transudations
dịch rò
tissue transudations
dịch rò mô
serous transudations
dịch rò dịch
transudations process
quá trình dịch rò
transudations analysis
phân tích dịch rò
transudations mechanisms
cơ chế dịch rò
transudations effects
tác động của dịch rò
transudations conditions
điều kiện dịch rò
transudations examples
ví dụ về dịch rò
transudations types
các loại dịch rò
the doctor noted the transudations in the patient's tissues.
bác sĩ đã lưu ý các dịch thoát trong các mô của bệnh nhân.
transudations can occur due to various medical conditions.
dịch thoát có thể xảy ra do nhiều tình trạng y tế khác nhau.
the researcher studied the effects of transudations on cell behavior.
nhà nghiên cứu đã nghiên cứu tác động của dịch thoát lên hành vi tế bào.
excessive transudations can lead to swelling in the affected area.
dịch thoát quá nhiều có thể dẫn đến sưng ở vùng bị ảnh hưởng.
understanding transudations is important for diagnosing certain diseases.
hiểu về dịch thoát rất quan trọng để chẩn đoán một số bệnh nhất định.
transudations often indicate an underlying health issue.
dịch thoát thường cho thấy một vấn đề sức khỏe tiềm ẩn.
doctors often measure transudations to assess fluid balance.
các bác sĩ thường đo dịch thoát để đánh giá sự cân bằng dịch lỏng.
transudations can affect the accuracy of medical tests.
dịch thoát có thể ảnh hưởng đến độ chính xác của các xét nghiệm y tế.
patients with heart failure may experience increased transudations.
bệnh nhân bị suy tim có thể bị tăng dịch thoát.
the presence of transudations was confirmed through imaging studies.
sự hiện diện của dịch thoát đã được xác nhận thông qua các nghiên cứu hình ảnh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay