trapezing

[Mỹ]/trəˈpiːz/
[Anh]/træˈpiːz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thanh ngang cao được treo bằng dây hoặc dây kim loại, được sử dụng trong các buổi biểu diễn nhào lộn, thường cho các màn trình diễn trên không.

Câu ví dụ

we swung across like two trapeze artists.

Chúng tôi đu qua như hai nghệ sĩ xiếc trên ván trượt.

The acrobat performed daring stunts on the trapeze.

Nghệ sĩ xiếc đã thực hiện những màn trình diễn mạo hiểm trên ván trượt.

She gracefully swung from one trapeze to another.

Cô ấy một cách duyên dáng đu từ ván trượt này sang ván trượt khác.

The circus artist has been training on the trapeze for years.

Nghệ sĩ xiếc đã tập luyện trên ván trượt trong nhiều năm.

The trapeze artist displayed incredible strength and agility.

Nghệ sĩ xiếc trên ván trượt đã thể hiện sức mạnh và sự nhanh nhẹn đáng kinh ngạc.

The trapeze act was the highlight of the circus performance.

Màn trình diễn trên ván trượt là điểm nhấn của buổi biểu diễn xiếc.

She soared through the air on the trapeze with ease.

Cô ấy dễ dàng bay qua không khí trên ván trượt.

The trapeze artist gracefully flipped and twisted in mid-air.

Nghệ sĩ xiếc trên ván trượt một cách duyên dáng lộn và xoắn trên không trung.

The audience gasped as the trapeze artist performed daring tricks.

Khán giả thốt lên khi nghệ sĩ xiếc trên ván trượt thực hiện những trò mạo hiểm.

He climbed the ladder to reach the trapeze platform.

Anh ta leo lên cầu thang để đến bệ ván trượt.

The trapeze artist's agility and strength were truly impressive.

Sự nhanh nhẹn và sức mạnh của nghệ sĩ xiếc trên ván trượt thực sự đáng kinh ngạc.

Ví dụ thực tế

'cause you really need your wits about you when you're trapezing.

Bởi vì bạn thực sự cần phải tỉnh táo khi đang chơi trên ván trượt.

Nguồn: Modern Family - Season 03

Would you mind if we sat out trapezing?

Bạn có phiền nếu chúng tôi không chơi trên ván trượt không?

Nguồn: Modern Family - Season 03

And the really interesting thing about trapeze is that people very regularly exceed their own expectations.

Và điều thực sự thú vị về ván trượt là mọi người thường vượt quá những mong đợi của chính họ.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

They won't even notice the trapeze act suffering through the more vivid stages of food poisoning.

Họ thậm chí sẽ không nhận thấy màn trình diễn trên ván trượt phải chịu đựng những giai đoạn sống động nhất của ngộ độc thực phẩm.

Nguồn: Modern Family - Season 08

My point is, the trapeze artist always performs with a net to catch him, to protect him.

Điểm của tôi là, nghệ sĩ biểu diễn trên ván trượt luôn biểu diễn với một lưới để bắt anh ta, để bảo vệ anh ta.

Nguồn: Young Sheldon - Season 1

They're like: Oh, let me cross this off the bucket list, I did flying trapeze.

Họ nói: Ồ, để tôi loại bỏ điều này khỏi danh sách những điều muốn làm, tôi đã chơi trên ván trượt bay.

Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2022 Collection

And then they'll realize, actually, flying trapeze doesn't have to be just a onetime experience.

Và sau đó họ sẽ nhận ra, thực ra, chơi trên ván trượt bay không cần phải chỉ là một trải nghiệm một lần.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

I could never hang from my knees on the trapeze.

Tôi không thể treo người lên ván trượt bằng đầu gối.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Speaking of falling, l tried the trapeze yesterday for that piece that l'm writing.

Nói về việc ngã, tôi đã thử chơi trên ván trượt ngày hôm qua cho phần tôi đang viết.

Nguồn: Sex and the City Season 6

Let's imagine it's your first time on a trapeze.

Hãy tưởng tượng đây là lần đầu tiên bạn chơi trên ván trượt.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) December 2020 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay