traumatize

[Mỹ]/ˈtrɔ:mətaiz/
[Anh]/'traʊmətaɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. gây ra chấn thương tâm lý hoặc tổn thương thể chất.
Word Forms
quá khứ phân từtraumatized
ngôi thứ ba số íttraumatizes
thì quá khứtraumatized
hiện tại phân từtraumatizing
số nhiềutraumatizes

Cụm từ & Cách kết hợp

traumatized memories

kí ức bị ám ảnh

Câu ví dụ

One aspect of such reality is that tragic accidents and violence happen and they shock and traumatize the victim’s body, mind and soul at the time and for the rest of their life.

Một khía cạnh của thực tế như vậy là những tai nạn và bạo lực bi thảm xảy ra và chúng gây sốc và gây chấn thương cho cơ thể, tâm trí và linh hồn của nạn nhân vào thời điểm đó và trong suốt cuộc đời họ.

So analysts think smaller trade surpluses could be here to stay – although the shift isn't likely to be severe enough to traumatize the U.S. bond market.

Vì vậy, các nhà phân tích cho rằng thặng dư thương mại nhỏ hơn có thể tồn tại lâu dài - mặc dù sự thay đổi có khả năng không đủ nghiêm trọng để gây chấn động cho thị trường trái phiếu của Mỹ.

The accident traumatized her for life.

Tai nạn đã gây chấn thương cho cô ấy suốt đời.

The violent movie scene traumatized the children.

Cảnh phim bạo lực đã gây chấn thương cho trẻ em.

Being bullied in school can traumatize a child.

Việc bị bắt nạt ở trường có thể gây chấn thương cho một đứa trẻ.

The war experiences traumatized many soldiers.

Những kinh nghiệm chiến tranh đã gây chấn thương cho nhiều binh lính.

Witnessing a crime can traumatize a person.

Chứng kiến một tội ác có thể gây chấn thương cho một người.

The loss of a loved one can traumatize a family.

Mất đi người thân yêu có thể gây chấn thương cho một gia đình.

The abuse she suffered traumatized her emotionally.

Sự lạm dụng mà cô ấy phải chịu đã gây chấn thương cho cô ấy về mặt cảm xúc.

The natural disaster traumatized the entire community.

Thảm họa tự nhiên đã gây chấn thương cho toàn bộ cộng đồng.

The violent video game can traumatize young players.

Trò chơi điện tử bạo lực có thể gây chấn thương cho những người chơi trẻ tuổi.

The experience of being in a car accident traumatized him.

Kinh nghiệm bị tai nạn xe hơi đã gây chấn thương cho anh ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay