traumatizes children
traumat hóa trẻ em
traumatizes victims
traumat hóa các nạn nhân
traumatizes survivors
traumat hóa những người sống sót
traumatizes individuals
traumat hóa các cá nhân
traumatizes families
traumat hóa các gia đình
traumatizes communities
traumat hóa các cộng đồng
traumatizes students
traumat hóa học sinh
traumatizes witnesses
traumat hóa nhân chứng
traumatizes adolescents
traumat hóa thanh thiếu niên
traumatizes populations
traumat hóa dân số
witnessing such violence traumatizes many children.
Việc chứng kiến bạo lực như vậy gây ám ảnh cho nhiều trẻ em.
the accident traumatizes the survivors for years.
Tai nạn gây ám ảnh cho những người sống sót trong nhiều năm.
being abandoned at a young age traumatizes a child.
Bị bỏ rơi ở độ tuổi trẻ thơ gây ám ảnh cho một đứa trẻ.
that movie traumatizes viewers with its graphic scenes.
Bộ phim đó gây ám ảnh cho người xem với những cảnh quay đồ họa của nó.
experiencing war often traumatizes soldiers.
Trải qua chiến tranh thường gây ám ảnh cho những người lính.
she says the bullying traumatizes her even now.
Cô ấy nói rằng việc bắt nạt đã gây ám ảnh cho cô ấy cho đến bây giờ.
a traumatic event like that can permanently traumatize someone.
Một sự kiện kinh hoàng như vậy có thể gây ám ảnh cho ai đó vĩnh viễn.
traumatizes the psyche and alters behavior.
Gây ám ảnh cho tâm lý và thay đổi hành vi.
he believes that losing a parent early traumatizes children deeply.
Anh ấy tin rằng việc mất đi cha mẹ sớm gây ám ảnh sâu sắc cho trẻ em.
such experiences can traumatize individuals for life.
Những trải nghiệm như vậy có thể gây ám ảnh cho mọi người suốt đời.
traumatizes children
traumat hóa trẻ em
traumatizes victims
traumat hóa các nạn nhân
traumatizes survivors
traumat hóa những người sống sót
traumatizes individuals
traumat hóa các cá nhân
traumatizes families
traumat hóa các gia đình
traumatizes communities
traumat hóa các cộng đồng
traumatizes students
traumat hóa học sinh
traumatizes witnesses
traumat hóa nhân chứng
traumatizes adolescents
traumat hóa thanh thiếu niên
traumatizes populations
traumat hóa dân số
witnessing such violence traumatizes many children.
Việc chứng kiến bạo lực như vậy gây ám ảnh cho nhiều trẻ em.
the accident traumatizes the survivors for years.
Tai nạn gây ám ảnh cho những người sống sót trong nhiều năm.
being abandoned at a young age traumatizes a child.
Bị bỏ rơi ở độ tuổi trẻ thơ gây ám ảnh cho một đứa trẻ.
that movie traumatizes viewers with its graphic scenes.
Bộ phim đó gây ám ảnh cho người xem với những cảnh quay đồ họa của nó.
experiencing war often traumatizes soldiers.
Trải qua chiến tranh thường gây ám ảnh cho những người lính.
she says the bullying traumatizes her even now.
Cô ấy nói rằng việc bắt nạt đã gây ám ảnh cho cô ấy cho đến bây giờ.
a traumatic event like that can permanently traumatize someone.
Một sự kiện kinh hoàng như vậy có thể gây ám ảnh cho ai đó vĩnh viễn.
traumatizes the psyche and alters behavior.
Gây ám ảnh cho tâm lý và thay đổi hành vi.
he believes that losing a parent early traumatizes children deeply.
Anh ấy tin rằng việc mất đi cha mẹ sớm gây ám ảnh sâu sắc cho trẻ em.
such experiences can traumatize individuals for life.
Những trải nghiệm như vậy có thể gây ám ảnh cho mọi người suốt đời.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now