travailleur

[Mỹ]/trəˈvʌɪə/
[Anh]/trəˈvaɪər/

Dịch

adj. chăm chỉ
Các dạng của từ
số nhiềutravailleurs

Cụm từ & Cách kết hợp

travailleur social

Vietnamese_translation

travailleurs sociaux

Vietnamese_translation

le travailleur

Vietnamese_translation

travailleur migrant

Vietnamese_translation

travailleurs migrants

Vietnamese_translation

travailleur indépendant

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

le travailleur social aide les familles en difficulté.

Người lao động xã hội giúp đỡ các gia đình gặp khó khăn.

le travailleur indépendant gère sa propre entreprise.

Người lao động tự do quản lý doanh nghiệp của mình.

le travailleur qualifié possède des compétences spécialisées.

Người lao động có tay nghề sở hữu các kỹ năng chuyên môn.

le travailleur immigrant fait face à de nombreux défis.

Người lao động nhập cư phải đối mặt với nhiều thách thức.

le travailleur étranger contribue à l'économie du pays.

Người lao động nước ngoài đóng góp vào nền kinh tế của đất nước.

les conditions de travail du travailleur doivent être améliorées.

Điều kiện làm việc của người lao động cần được cải thiện.

le travailleur syndicaliste défend les droits de ses collègues.

Người lao động công đoàn bảo vệ quyền lợi của đồng nghiệp.

le travailleur expérimenté transmet son savoir aux novices.

Người lao động có kinh nghiệm truyền đạt kiến thức cho những người mới.

le travailleur à temps partiel cherche un emploi à temps plein.

Người lao động bán thời gian đang tìm kiếm việc làm toàn thời gian.

le travailleur de nuit s'adapte à un rythme de vie différent.

Người lao động làm ca đêm thích nghi với một nhịp sống khác.

le travailleur agricole travaille dur dans les champs.

Người lao động nông nghiệp làm việc chăm chỉ trên đồng ruộng.

le travailleur manuel exerce un métier physique.

Người lao động thủ công làm nghề thể chất.

le travailleur gagne un salaire décent pour sa famille.

Người lao động kiếm được một mức lương hợp lý cho gia đình mình.

les travailleurs luttent pour de meilleurs droits sociaux.

Các người lao động đấu tranh để có được quyền xã hội tốt hơn.

le travailleur protégé par les lois du travail.

Người lao động được bảo vệ bởi các luật lao động.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay