treadmill

[Mỹ]/'tredmɪl/
[Anh]/'trɛdmɪl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. công việc hoặc lối sống đơn điệu, đặc biệt là máy chạy bộ (máy tập thể dục để chạy) được vận hành bởi một người hoặc động vật bước trên một băng chuyền.
Word Forms
số nhiềutreadmills

Câu ví dụ

the soulless treadmill of urban existence.

băng chuyền vô hồn của sự tồn tại đô thị.

The treadmill has a heart rate monitor.

Máy chạy bộ có máy theo dõi nhịp tim.

He constructed the first known treadmill desk along with his laptop and headset in hopes of incorporating more movement for deskbound jobs.

Anh ấy đã chế tạo bàn tập đi bộ đầu tiên được biết đến cùng với máy tính xách tay và tai nghe với hy vọng kết hợp thêm nhiều chuyển động cho công việc phải ngồi bàn.

Methods controlling exercise loadwith treadmill, the quantity of NO in blood of 48 adolescents is determined respectivelywhen they are in rest,Submaximum load and maximum load.

Các phương pháp kiểm soát tải tập luyện với máy chạy bộ, lượng NO trong máu của 48 thanh thiếu niên được xác định tương ứng khi họ đang nghỉ ngơi, tải dưới tối đa và tải tối đa.

I use the treadmill at the gym for my daily workout.

Tôi sử dụng máy chạy bộ tại phòng gym cho buổi tập hàng ngày của mình.

Running on a treadmill is a great way to improve cardiovascular health.

Chạy bộ trên máy chạy bộ là một cách tuyệt vời để cải thiện sức khỏe tim mạch.

She likes to watch TV while walking on the treadmill.

Cô ấy thích xem TV khi đi bộ trên máy chạy bộ.

The treadmill at home helps me stay active even on rainy days.

Máy chạy bộ ở nhà giúp tôi luôn năng động ngay cả vào những ngày mưa.

Many people prefer running outdoors over using a treadmill.

Nhiều người thích chạy bộ ngoài trời hơn là sử dụng máy chạy bộ.

I set the speed of the treadmill to a challenging level.

Tôi đặt tốc độ của máy chạy bộ ở mức độ thử thách.

The gym has a variety of treadmills for different fitness levels.

Phòng gym có nhiều loại máy chạy bộ khác nhau cho các trình độ thể lực khác nhau.

He tripped and fell off the treadmill while trying to adjust the settings.

Anh ấy vấp ngã và ngã khỏi máy chạy bộ khi đang cố gắng điều chỉnh cài đặt.

Using a treadmill can help you burn calories and lose weight.

Sử dụng máy chạy bộ có thể giúp bạn đốt cháy calo và giảm cân.

The doctor recommended using a treadmill for regular exercise to improve fitness.

Bác sĩ khuyên nên sử dụng máy chạy bộ để tập thể dục thường xuyên nhằm cải thiện thể lực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay