dense treeline
treeline dày đặc
treeline cover
che phủ hàng cây
treeline boundary
ranh giới hàng cây
Above the treeline take a grassy path leading steeply towards the summit.
Vượt qua đường chân trời, đi theo con đường cỏ dẫn dốc về phía đỉnh.
The hikers disappeared into the treeline.
Những người đi bộ đường dài biến mất vào hàng cây.
Birds chirped from the branches above the treeline.
Những con chim ríu rít từ những cành cây phía trên hàng cây.
The treeline marked the boundary of the forest.
Hàng cây đánh dấu ranh giới của khu rừng.
The cabin was nestled just beyond the treeline.
Căn nhà gỗ nằm ẩn mình ngay phía sau hàng cây.
The treeline provided shelter for many animals.
Hàng cây cung cấp nơi trú ẩn cho nhiều động vật.
The treeline was a beautiful sight against the sunset.
Hàng cây là một cảnh tượng tuyệt đẹp khi nhìn ra hoàng hôn.
The treeline rustled with the sound of the wind.
Hàng cây xào xạc với tiếng gió.
The treeline cast a shadow over the meadow.
Hàng cây đổ bóng xuống đồng cỏ.
The treeline was thick with evergreen trees.
Hàng cây rậm rạp với những cây thường xanh.
The treeline was a natural barrier against the harsh weather.
Hàng cây là một rào cản tự nhiên chống lại thời tiết khắc nghiệt.
They grow in Alpine climates, which is above the treeline.
Chúng phát triển ở vùng khí hậu Alpine, vốn nằm trên vạch cây.
Nguồn: TOEFL Speaking Preparation GuideAs the planet warms, the Arctic treeline is accelerating towards the pole, turning the white landscape to green.
Khi hành tinh nóng lên, vạch cây Bắc Cực đang tăng tốc hướng tới cực, biến cảnh quan màu trắng thành màu xanh.
Nguồn: The Guardian (Article Version)Well above the treeline in Norway's highest mountains, ancient fields of ice are shrinking as Earth's climate warms.
Ở độ cao trên vạch cây tại những ngọn núi cao nhất của Na Uy, những cánh đồng băng cổ xưa đang co lại khi khí hậu Trái Đất nóng lên.
Nguồn: IELTS ReadingBut the witness told police that he watched in horror as a man came out of the woods, grabbed Heather at gunpoint, and dragged her back into the treeline.
Nhưng nhân chứng khai với cảnh sát rằng anh đã chứng kiến trong kinh hoàng khi một người đàn ông bước ra khỏi rừng, khống chế Heather bằng súng và lôi cô trở lại khu vực có cây.
Nguồn: Learn English with Matthew.dense treeline
treeline dày đặc
treeline cover
che phủ hàng cây
treeline boundary
ranh giới hàng cây
Above the treeline take a grassy path leading steeply towards the summit.
Vượt qua đường chân trời, đi theo con đường cỏ dẫn dốc về phía đỉnh.
The hikers disappeared into the treeline.
Những người đi bộ đường dài biến mất vào hàng cây.
Birds chirped from the branches above the treeline.
Những con chim ríu rít từ những cành cây phía trên hàng cây.
The treeline marked the boundary of the forest.
Hàng cây đánh dấu ranh giới của khu rừng.
The cabin was nestled just beyond the treeline.
Căn nhà gỗ nằm ẩn mình ngay phía sau hàng cây.
The treeline provided shelter for many animals.
Hàng cây cung cấp nơi trú ẩn cho nhiều động vật.
The treeline was a beautiful sight against the sunset.
Hàng cây là một cảnh tượng tuyệt đẹp khi nhìn ra hoàng hôn.
The treeline rustled with the sound of the wind.
Hàng cây xào xạc với tiếng gió.
The treeline cast a shadow over the meadow.
Hàng cây đổ bóng xuống đồng cỏ.
The treeline was thick with evergreen trees.
Hàng cây rậm rạp với những cây thường xanh.
The treeline was a natural barrier against the harsh weather.
Hàng cây là một rào cản tự nhiên chống lại thời tiết khắc nghiệt.
They grow in Alpine climates, which is above the treeline.
Chúng phát triển ở vùng khí hậu Alpine, vốn nằm trên vạch cây.
Nguồn: TOEFL Speaking Preparation GuideAs the planet warms, the Arctic treeline is accelerating towards the pole, turning the white landscape to green.
Khi hành tinh nóng lên, vạch cây Bắc Cực đang tăng tốc hướng tới cực, biến cảnh quan màu trắng thành màu xanh.
Nguồn: The Guardian (Article Version)Well above the treeline in Norway's highest mountains, ancient fields of ice are shrinking as Earth's climate warms.
Ở độ cao trên vạch cây tại những ngọn núi cao nhất của Na Uy, những cánh đồng băng cổ xưa đang co lại khi khí hậu Trái Đất nóng lên.
Nguồn: IELTS ReadingBut the witness told police that he watched in horror as a man came out of the woods, grabbed Heather at gunpoint, and dragged her back into the treeline.
Nhưng nhân chứng khai với cảnh sát rằng anh đã chứng kiến trong kinh hoàng khi một người đàn ông bước ra khỏi rừng, khống chế Heather bằng súng và lôi cô trở lại khu vực có cây.
Nguồn: Learn English with Matthew.Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay