treetops

[Mỹ]/ˈtriːtɒps/
[Anh]/ˈtriːtɑːps/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những nhánh hoặc phần cao nhất của cây; công viên trên đỉnh cây (ở vùng cao nguyên Kenya); khách sạn trên đỉnh cây

Cụm từ & Cách kết hợp

above the treetops

trên tán cây

through the treetops

xuyên qua tán cây

beyond the treetops

ngoài tán cây

over the treetops

trên tán cây

beneath the treetops

dưới tán cây

at the treetops

tại tán cây

near the treetops

gần tán cây

between the treetops

giữa tán cây

climb the treetops

leo lên tán cây

view from treetops

tầm nhìn từ tán cây

Câu ví dụ

the birds were singing high in the treetops.

Những chú chim đang hót vang trên những tán cây cao.

the view from the treetops was breathtaking.

Khung cảnh nhìn từ trên những tán cây cao thật ngoạn mục.

we could see the sunset peeking over the treetops.

Chúng tôi có thể nhìn thấy hoàng hôn nhô lên phía trên những tán cây cao.

the children climbed to the treetops to get a better look.

Những đứa trẻ đã leo lên những tán cây cao để nhìn rõ hơn.

in the forest, the treetops formed a beautiful canopy.

Trong rừng, những tán cây cao tạo thành một tán cây tuyệt đẹp.

the squirrel jumped from branch to branch in the treetops.

Con sóc nhảy từ cành sang cành trên những tán cây cao.

we spotted a hawk soaring above the treetops.

Chúng tôi phát hiện một con chim ưng đang lượn trên những tán cây cao.

the treetops swayed gently in the breeze.

Những tán cây cao lay động nhẹ nhàng trong gió.

there were nests hidden among the treetops.

Có những tổ chim ẩn mình giữa những tán cây cao.

the explorers set up camp near the treetops.

Những nhà thám hiểm đã dựng trại gần những tán cây cao.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay